V-stem + 直す
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V-stem + 直
Giải thích
Diễn tả việc làm lại một lần nữa, thường để sửa cho đúng hơn, tốt hơn (書き直す = viết lại, 考え直す = suy nghĩ lại, かけ直す = gọi lại). Cách nối: V thể ます bỏ ます + 直す (書きます→書き直す). Động từ ghép chia như động từ nhóm 1: 直した, 直して, 直してください. Chỉ dùng với hành động có chủ ý; khác với もう一度~する chỉ đơn thuần lặp lại, ~直す hàm ý lần trước chưa ổn.
間違いが多かったので、レポートを書き直した。
まちがいがおおかったので、レポートをかきなおした。
Có nhiều lỗi quá nên tôi đã viết lại bản báo cáo.
間違いが多かったので、レポートを書き直した。
まちがいがおおかったので、レポートをかきなおした。
Có nhiều lỗi quá nên tôi đã viết lại bản báo cáo.
もう一度、最初から考え直してみます。
もういちど、さいしょからかんがえなおしてみます。
Tôi sẽ thử suy nghĩ lại từ đầu một lần nữa.
今忙しいので、あとでかけ直します。
いまいそがしいので、あとでかけなおします。
Bây giờ tôi đang bận, lát nữa tôi gọi lại nhé.
間違いが多かったので、レポートを書いて直した。
間違いが多かったので、レポートを書き直した。
"Viết lại" là động từ ghép 書き直す (thể ます bỏ ます + 直す); 書いて直す nghĩa là viết rồi đi sửa, nghe không tự nhiên.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!