学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vない/Aくない/Nでない + ことはない/こともない/でもないVる + ことはないVる + しかない
ことはない
N3 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vない/Aくない/Nでない + ことはない/こともない/でもない

Không phải là không: ~ないことはない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない/Aくない/Nでない+ことはない/こともない/でもないCấu trúc

ないことはない/ないこともない/ないでもない

Giải thích

Phủ định hai lần để khẳng định một cách yếu, dè dặt: "không phải là không ~", tức là "cũng có thể ~, nhưng...". Cách nối: Vない + ことはない/こともない; Aい → Aくない + ことはない; Aな/N → Aでない/Nでない (hoặc じゃない) + ことはない. Biến thể ~ないでもない (thường với わかる, 気がする, 考える) và ~ないこともない nghe mềm hơn. Thường đi kèm vế sau với けど/が để nói phần hạn chế. Đừng nhầm với Vる + ことはない ("không cần phải").

辛い物は食べられないことはないけど、あまり好きじゃない。

からいものはたべられないことはないけど、あまりすきじゃない。

Đồ cay thì không phải là tôi không ăn được, nhưng tôi không thích lắm.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    辛い物は食べられないことはないけど、あまり好きじゃない。

    からいものはたべられないことはないけど、あまりすきじゃない。

    Đồ cay thì không phải là tôi không ăn được, nhưng tôi không thích lắm.

  2. 2

    今から急げば、間に合わないこともないです。

    いまからいそげば、まにあわないこともないです。

    Nếu bây giờ khẩn trương thì cũng không phải là không kịp.

  3. 3

    彼が怒る気持ちもわからないでもない。

    かれがおこるきもちもわからないでもない。

    Tôi cũng không phải là không hiểu cảm giác tức giận của anh ấy.

3

Lỗi thường gặp

  • この部屋は静かないことはない。

    この部屋は静かでないことはない。

    Tính từ な phủ định là 静かでない/静かじゃない, không thêm ない trực tiếp vào gốc tính từ.

  • 行けないことはないから、絶対に行きます。

    行けないことはないけど、少し遅れるかもしれません。

    Mẫu này là khẳng định yếu, dè dặt, nên không đi với ý chắc chắn như 絶対に.

TrướcVる + ことはないTiếpVる + しかない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!