学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vない + かなPlain + かな/かしらVる + べきだ
かな
N3 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vない + かな

Giá mà ... nhỉ (mong muốn): ~ないかな

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない+かなCấu trúc

Giải thích

Vない + かな (hoặc かなあ, kéo dài) diễn tả mong muốn một việc ngoài tầm kiểm soát của mình sẽ xảy ra: "giá mà ... nhỉ, mong sao ...". Cách nối: động từ thể ない + かな (来ない → 来ないかな; なる → ならないかな); hay dùng với 早く và ~てくれないかな (mong ai đó làm giúp). Tuy có ない nhưng không mang nghĩa phủ định. Đây là văn nói thân mật, độc thoại; ~てくれないかな nói với người nghe thì thành lời nhờ vả gián tiếp, nhẹ nhàng. Khác ~かな (tự hỏi, băn khoăn).

早く夏休みにならないかな。

はやくなつやすみにならないかな。

Giá mà nghỉ hè đến nhanh nhỉ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    早く夏休みにならないかな。

    はやくなつやすみにならないかな。

    Giá mà nghỉ hè đến nhanh nhỉ.

  2. 2

    だれか、この荷物を運ぶのを手伝ってくれないかな。

    だれか、このにもつをはこぶのをてつだってくれないかな。

    Giá mà có ai giúp tôi chuyển đống hành lý này nhỉ.

  3. 3

    寒いなあ。バス、早く来ないかなあ。

    さむいなあ。バス、はやくこないかなあ。

    Lạnh quá. Mong xe buýt đến nhanh.

3

Lỗi thường gặp

  • 早く夏休みになないかな。

    早く夏休みにならないかな。

    なる là động từ nhóm 1, thể ない là ならない; mẫu mong muốn là ならないかな.

TrướcPlain + かな/かしらTiếpVる + べきだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!