学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + までN/Plain + なんてN + に対して/に対する
まで
N3 · Trung cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + まで

Đến cả, thậm chí: ~まで

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+までCấu trúc

Giải thích

まで (ngoài nghĩa "đến" về thời gian/địa điểm) còn dùng để nói một sự việc đã lan tới mức ngoài dự đoán: "đến cả N, thậm chí N". Thường dùng khi thêm một điều nữa vào chuỗi sự việc (tốt hoặc xấu), hay đi với だけでなく, ~し. Cách nối: N + まで (thay が/を); trợ từ khác giữ lại và đặt TRƯỚC まで: Nにまで, Nとまで. So với さえ: まで nhấn vào việc "lan rộng thêm", さえ nhấn vào ví dụ cực đoan, thường với phủ định.

親友にまで嘘をつかれて、悲しかった。

しんゆうにまでうそをつかれて、かなしかった。

Bị cả bạn thân nói dối, tôi buồn lắm.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    親友にまで嘘をつかれて、悲しかった。

    しんゆうにまでうそをつかれて、かなしかった。

    Bị cả bạn thân nói dối, tôi buồn lắm.

  2. 2

    雨だけでなく、風まで強くなってきた。

    あめだけでなく、かぜまでつよくなってきた。

    Không chỉ mưa mà đến cả gió cũng mạnh lên.

  3. 3

    そのゲームには、子どもだけでなく大人まで夢中になっている。

    そのゲームには、こどもだけでなくおとなまでむちゅうになっている。

    Trò chơi đó không chỉ trẻ con mà cả người lớn cũng mê.

3

Lỗi thường gặp

  • 親友までに嘘をつかれた。

    親友にまで嘘をつかれた。

    Trợ từ に đứng trước まで (にまで); までに là nghĩa "trước thời hạn".

TrướcN/Plain + なんてTiếpN + に対して/に対する

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!