Vる/Vない/い-Adj/な-Adjな/N + くらい/ぐらい
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
くらい/ぐらい
Giải thích
Dùng một ví dụ, hình ảnh cụ thể để diễn tả mức độ của trạng thái: "~ đến mức ~". Cách nối: Vる/Vない + くらい; Aい + くらい; Aな + な + くらい; N + くらい; cuối câu dùng くらいだ. くらい và ぐらい dùng như nhau. Sắc thái gần với ~ほど nhưng くらい thân mật hơn, và hay dùng cho mức độ không quá lớn hoặc ví dụ đời thường; mức độ cực đoan, trang trọng thì ほど tự nhiên hơn.
足が痛くて、もう一歩も歩けないくらいだ。
あしがいたくて、もういっぽもあるけないくらいだ。
Chân đau đến mức không bước nổi một bước nữa.
足が痛くて、もう一歩も歩けないくらいだ。
あしがいたくて、もういっぽもあるけないくらいだ。
Chân đau đến mức không bước nổi một bước nữa.
合格の知らせを聞いて、泣きたいくらいうれしかった。
ごうかくのしらせをきいて、なきたいくらいうれしかった。
Nghe tin đỗ, tôi vui đến mức muốn khóc.
夜の図書館は、怖いぐらい静かだった。
よるのとしょかんは、こわいぐらいしずかだった。
Thư viện ban đêm yên tĩnh đến mức đáng sợ.
その道は危険くらい狭い。
その道は危険なくらい狭い。
Tính từ な phải giữ な khi đứng trước くらい.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!