学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vる/Vた + ことでVた/Nの + 結果Plain/Nの + くせに
ことで
N3 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vた + ことで

Bằng việc, nhờ việc: ~ことで

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vた+ことでCấu trúc

ことで

Giải thích

~ことで nghĩa là "bằng việc/nhờ việc làm ...", nêu một hành động làm phương tiện hoặc nguyên nhân dẫn đến kết quả ở vế sau. Cách nối: V辞書形 + ことで (cách làm chung); Vた + ことで (việc đã làm dẫn đến kết quả); Vない + ことで. Vế sau thường là sự thay đổi, kết quả, khả năng (~ようになる, ~できる). Lưu ý: N + の + ことで thường mang nghĩa khác là "về chuyện N" (田中さんのことで相談がある); muốn nói "bằng N" với danh từ thì dùng で hoặc によって. Văn viết trang trọng hơn: ~ことによって.

毎日日記を書くことで、文章が上手になった。

まいにちにっきをかくことで、ぶんしょうがじょうずになった。

Nhờ viết nhật ký mỗi ngày mà tôi viết văn giỏi lên.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    毎日日記を書くことで、文章が上手になった。

    まいにちにっきをかくことで、ぶんしょうがじょうずになった。

    Nhờ viết nhật ký mỗi ngày mà tôi viết văn giỏi lên.

  2. 2

    運動することで、ストレスを減らせる。

    うんどうすることで、ストレスをへらせる。

    Bằng việc vận động, ta có thể giảm căng thẳng.

  3. 3

    早く病院に行ったことで、大きな病気にならずに済んだ。

    はやくびょういんにいったことで、おおきなびょうきにならずにすんだ。

    Nhờ đi bệnh viện sớm mà tôi đã không bị bệnh nặng.

3

Lỗi thường gặp

  • 日記を書くのことで、文章が上手になった。

    日記を書くことで、文章が上手になった。

    Động từ nối thẳng với ことで, không chèn の.

  • パソコンのことで、レポートを書いた。

    パソコンで、レポートを書いた。

    "Bằng (công cụ) N" chỉ cần で; N のことで nghĩa là "về chuyện N".

TrướcVた/Nの + 結果TiếpPlain/Nの + くせに

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!