Vた/Nの + 結果
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
結果
Giải thích
~結果(、) nghĩa là "sau khi ..., kết quả là ...": vế trước là một quá trình, hành động (thảo luận, kiểm tra, cố gắng…), vế sau là kết quả rút ra. Cách nối: Vた + 結果; N + の + 結果 (N là danh từ chỉ hành động: 調査, 検査, 話し合い…). Động từ luôn ở thể た vì hành động đã xong. Sắc thái hơi trang trọng, hay dùng trong báo cáo, tin tức, nhưng cũng dùng trong hội thoại.
よく話し合った結果、計画を変えることにした。
よくはなしあったけっか、けいかくをかえることにした。
Sau khi bàn bạc kỹ, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch.
よく話し合った結果、計画を変えることにした。
よくはなしあったけっか、けいかくをかえることにした。
Sau khi bàn bạc kỹ, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch.
検査の結果、病気ではないことがわかった。
けんさのけっか、びょうきではないことがわかった。
Kết quả kiểm tra cho thấy tôi không bị bệnh.
毎日練習した結果、試合に勝つことができた。
まいにちれんしゅうしたけっか、しあいにかつことができた。
Nhờ luyện tập mỗi ngày, kết quả là đã thắng trận đấu.
よく話し合う結果、計画を変えることにした。
よく話し合った結果、計画を変えることにした。
Động từ trước 結果 phải ở thể た vì hành động đã hoàn thành.
調べたの結果、原因がわかった。
調べた結果、原因がわかった。
Động từ nối thẳng với 結果, không chèn の (chỉ danh từ mới cần の).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!