Vる/Vない + こと
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
こと
Giải thích
V辞書形 + こと / Vない + こと đặt cuối câu dùng để ra chỉ thị, quy định: "phải ..., hãy ..., không được ...". Hay gặp trong nội quy, bảng thông báo, đề thi, lời giáo viên dặn học sinh, cha mẹ dặn con. Cách nối: V辞書形 + こと (phải làm); Vない + こと (không được làm); Aな + に + すること. Đây là cách nói từ trên xuống, ngắn gọn, khá cứng; không dùng với cấp trên, khách hàng, và ít dùng trong hội thoại thường.
図書館では静かにすること。
としょかんではしずかにすること。
Trong thư viện phải giữ trật tự.
図書館では静かにすること。
としょかんではしずかにすること。
Trong thư viện phải giữ trật tự.
明日は八時までに集まること。
あしたははちじまでにあつまること。
Ngày mai phải tập trung trước tám giờ.
教室で物を食べないこと。
きょうしつでものをたべないこと。
Không được ăn uống trong lớp học.
先生、明日は八時に来ること。
先生、明日は八時に来てください。
~こと là cách ra lệnh từ trên xuống, không dùng với thầy cô, cấp trên; dùng ~てください.
教室で物を食べないのこと。
教室で物を食べないこと。
Động từ nối thẳng với こと, không chèn の.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!