V-stem + かける / かけのN
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V-stem + かけ
Giải thích
Diễn tả hành động đã bắt đầu nhưng còn dở dang, chưa xong (読みかけ, 飲みかけ), hoặc vừa định/bắt đầu làm thì dừng lại (言いかけてやめる). Cách nối: V thể ます bỏ ます + かける/かけだ/かけのN (読みます→読みかける, 読みかけの本). Với động từ chỉ sự thay đổi tức thời, nó mang nghĩa "suýt, gần như" (死にかける = suýt chết, 忘れかける = gần quên). Dạng かけのN rất hay dùng trong đời thường.
読みかけの本が机の上にある。
よみかけのほんがつくえのうえにある。
Cuốn sách đọc dở đang nằm trên bàn.
読みかけの本が机の上にある。
よみかけのほんがつくえのうえにある。
Cuốn sách đọc dở đang nằm trên bàn.
何か言いかけて、彼女は黙ってしまった。
なにかいいかけて、かのじょはだまってしまった。
Cô ấy định nói gì đó rồi lại im bặt.
飲みかけのコーヒーを捨てないでください。
のみかけのコーヒーをすてないでください。
Đừng đổ cốc cà phê đang uống dở của tôi nhé.
読むかけの本が机の上にある。
読みかけの本が机の上にある。
かける gắn vào thể ます bỏ ます (読み), không gắn thể từ điển.
飲みかけコーヒーを捨てないでください。
飲みかけのコーヒーを捨てないでください。
Khi bổ nghĩa cho danh từ phải có の: 飲みかけのコーヒー.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!