Vる/Vない/い-Adj/な-Adjな/N + ほど/ほどだ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
ほど
Giải thích
Diễn tả mức độ của một trạng thái bằng cách so với một ví dụ cụ thể hay hình ảnh cường điệu: "~ đến mức ~". Cách nối: Vる/Vない + ほど; Aい + ほど; Aな + な + ほど; N + ほど; cuối câu dùng ほどだ. Hay gặp các cụm cường điệu như 死ぬほど, 涙が出るほど, 信じられないほど. Gần nghĩa với ~くらい nhưng ほど trang trọng hơn và hợp với mức độ cao, cực đoan; くらい thân mật hơn.
友だちの話がおもしろくて、涙が出るほど笑った。
ともだちのはなしがおもしろくて、なみだがでるほどわらった。
Chuyện của bạn buồn cười quá, tôi cười đến chảy nước mắt.
友だちの話がおもしろくて、涙が出るほど笑った。
ともだちのはなしがおもしろくて、なみだがでるほどわらった。
Chuyện của bạn buồn cười quá, tôi cười đến chảy nước mắt.
彼の日本語は、日本人と間違えるほど上手だ。
かれのにほんごは、にほんじんとまちがえるほどじょうずだ。
Tiếng Nhật của anh ấy giỏi đến mức bị tưởng là người Nhật.
その日の暑さは、立っていられないほどだった。
そのひのあつさは、たっていられないほどだった。
Cái nóng hôm đó đến mức không đứng nổi.
町は不思議ほど静かだった。
町は不思議なほど静かだった。
Tính từ な phải giữ な khi đứng trước ほど.
涙が出たほど笑った。
涙が出るほど笑った。
Vế chỉ mức độ trước ほど thường dùng thể từ điển, kể cả khi câu ở quá khứ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!