学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vる + べきではないVる + べきだVる/Vない + ことだ
べきではない
N3 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vる + べきではない

Không nên: Vる + べきではない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる+べきではないCấu trúc

Vる + べきではない/べきではありません/べきじゃない

Giải thích

Vる + べきではない nghĩa là "không nên làm V" xét về đạo lý, lẽ phải hay quan điểm của người nói. Cách nối: động từ thể từ điển + べきではない (する → するべきではない / すべきではない); lịch sự: べきではありません; văn nói: べきじゃない. Phủ định luôn đặt ở cuối (べきではない), không chia động từ sang thể ない trước べき. Sắc thái mạnh, mang tính phê phán; với quy định cấm thì dùng ~てはいけない.

人の悪口を言うべきではない。

ひとのわるぐちをいうべきではない。

Không nên nói xấu người khác.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    人の悪口を言うべきではない。

    ひとのわるぐちをいうべきではない。

    Không nên nói xấu người khác.

  2. 2

    子どもは夜遅くまでゲームをするべきではありません。

    こどもはよるおそくまでゲームをするべきではありません。

    Trẻ con không nên chơi game đến khuya.

  3. 3

    一度失敗したぐらいで、あきらめるべきじゃないよ。

    いちどしっぱいしたぐらいで、あきらめるべきじゃないよ。

    Mới thất bại một lần mà đã bỏ cuộc thì không nên đâu.

3

Lỗi thường gặp

  • 人の悪口を言わないべきだ。

    人の悪口を言うべきではない。

    Phủ định đặt ở べき (べきではない), không chia động từ sang thể ない.

TrướcVる + べきだTiếpVる/Vない + ことだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!