Vる + べきではない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vる + べきではない/べきではありません/べきじゃない
Giải thích
Vる + べきではない nghĩa là "không nên làm V" xét về đạo lý, lẽ phải hay quan điểm của người nói. Cách nối: động từ thể từ điển + べきではない (する → するべきではない / すべきではない); lịch sự: べきではありません; văn nói: べきじゃない. Phủ định luôn đặt ở cuối (べきではない), không chia động từ sang thể ない trước べき. Sắc thái mạnh, mang tính phê phán; với quy định cấm thì dùng ~てはいけない.
人の悪口を言うべきではない。
ひとのわるぐちをいうべきではない。
Không nên nói xấu người khác.
人の悪口を言うべきではない。
ひとのわるぐちをいうべきではない。
Không nên nói xấu người khác.
子どもは夜遅くまでゲームをするべきではありません。
こどもはよるおそくまでゲームをするべきではありません。
Trẻ con không nên chơi game đến khuya.
一度失敗したぐらいで、あきらめるべきじゃないよ。
いちどしっぱいしたぐらいで、あきらめるべきじゃないよ。
Mới thất bại một lần mà đã bỏ cuộc thì không nên đâu.
人の悪口を言わないべきだ。
人の悪口を言うべきではない。
Phủ định đặt ở べき (べきではない), không chia động từ sang thể ない.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!