学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/Vない(~ない) + ずじまいVて + は + Vて (反復)Vた + なり
ずじまい
N2 · Cao cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

Vない(~ない) + ずじまい

Rốt cuộc đã không …: ~ずじまい

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない(~ない)+ずじまいCấu trúc

Vない + ずじまい

Giải thích

Diễn tả việc định làm, muốn làm nhưng cuối cùng đã không làm được, kèm cảm giác tiếc nuối: "rốt cuộc đã không…, cuối cùng chẳng…". Cách nối: bỏ ない của thể ない + ずじまい (見ない → 見ずじまい, 行かない → 行かずじまい); する → せずじまい. Thường ở dạng ~ずじまいだった, ~ずじまいで; hay đi với 結局, とうとう. Chỉ dùng cho việc đã kết thúc trong quá khứ, cơ hội đã qua, không dùng cho tương lai.

忙しくて、結局その映画は見ずじまいだった。

いそがしくて、けっきょくそのえいがはみずじまいだった。

Bận quá nên rốt cuộc tôi chẳng xem được bộ phim đó.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    忙しくて、結局その映画は見ずじまいだった。

    いそがしくて、けっきょくそのえいがはみずじまいだった。

    Bận quá nên rốt cuộc tôi chẳng xem được bộ phim đó.

  2. 2

    京都に三年住んでいたが、金閣寺には行かずじまいだった。

    きょうとにさんねんすんでいたが、きんかくじにはいかずじまいだった。

    Tôi sống ở Kyoto ba năm mà cuối cùng chưa đi chùa Kinkaku lần nào.

  3. 3

    彼女に本当の気持ちを言えずじまいで、卒業してしまった。

    かのじょにほんとうのきもちをいえずじまいで、そつぎょうしてしまった。

    Rốt cuộc tôi không nói được lòng mình với cô ấy mà đã tốt nghiệp mất rồi.

3

Lỗi thường gặp

  • 時間がなくて、結局お土産を買わないじまいだった。

    時間がなくて、結局お土産を買わずじまいだった。

    じまい đi sau dạng ず (bỏ ない), không đi sau thể ない.

  • 忙しくて、レポートの確認をしずじまいだった。

    忙しくて、レポートの確認をせずじまいだった。

    する chia thành せず, không phải しず.

TrướcVて + は + Vて (反復)TiếpVた + なり

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!