学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vない + ざるを得ないVない + ずにはいられない/ではいられないVます + かねる
ざるを得ない
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vない + ざるを得ない

Buộc phải, không thể không: ~ざるを得ない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない+ざるを得ないCấu trúc

Vない + ざるを得ない/ざるを得なかった

Giải thích

ざるを得ない nghĩa là 「buộc phải …」: vì hoàn cảnh, lý do khách quan nên người nói phải làm điều mình không muốn. Cách nối: Vない bỏ ない + ざるを得ない (行く → 行かざる, 認める → 認めざる); ngoại lệ: する → せざるを得ない, 来る → 来(こ)ざるを得ない. 得ない đọc là えない. Văn phong trang trọng, hay dùng trong văn viết, công việc. Khác ずにはいられない (thôi thúc cảm xúc từ bên trong). So với よりほかない (ngoài cách đó ra không còn lựa chọn nào), ざるを得ない nhấn vào sự miễn cưỡng làm trái ý muốn.

台風が来ているので、旅行は中止せざるを得ない。

たいふうがきているので、りょこうはちゅうしせざるをえない。

Bão đang đến nên buộc phải hủy chuyến du lịch.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    台風が来ているので、旅行は中止せざるを得ない。

    たいふうがきているので、りょこうはちゅうしせざるをえない。

    Bão đang đến nên buộc phải hủy chuyến du lịch.

  2. 2

    上司の命令なので、従わざるを得ない。

    じょうしのめいれいなので、したがわざるをえない。

    Vì là lệnh của cấp trên nên buộc phải tuân theo.

  3. 3

    体調が悪く、試合を休まざるを得なかった。

    たいちょうがわるく、しあいをやすまざるをえなかった。

    Vì sức khỏe không tốt nên tôi đành phải nghỉ trận đấu.

3

Lỗi thường gặp

  • 旅行は中止しざるを得ない。

    旅行は中止せざるを得ない。

    する chuyển thành せざる, không phải しざる.

  • 従わないざるを得ない。

    従わざるを得ない。

    Phải bỏ ない rồi mới gắn ざる; ざる đã mang nghĩa phủ định.

TrướcVない + ずにはいられない/ではいられないTiếpVます + かねる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!