学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vます + かねるVない + ざるを得ないVます + かねない
かねる
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vます + かねる

Khó mà, không thể (lịch sự): ~かねる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vます+かねるCấu trúc

Vます + かねます/かねる

Giải thích

かねる nghĩa là 「khó mà làm …, không thể …」 vì lý do tâm lý, lập trường hay quy định, dù muốn cũng không làm được. Cách nối: V-ます bỏ ます + かねる (分かる → 分かりかねる, 賛成する → 賛成しかねる). Dạng かねます rất hay dùng trong kinh doanh, dịch vụ để từ chối lịch sự (お答えしかねます, 分かりかねます). Không dùng cho năng lực, điều kiện vật lý (nặng quá không mang được thì nói 持てない). Chú ý: かねない có nghĩa hoàn toàn khác (có thể xảy ra điều xấu).

申し訳ございませんが、そのご質問にはお答えしかねます。

もうしわけございませんが、そのごしつもんにはおこたえしかねます。

Thành thật xin lỗi, chúng tôi không thể trả lời câu hỏi đó.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    申し訳ございませんが、そのご質問にはお答えしかねます。

    もうしわけございませんが、そのごしつもんにはおこたえしかねます。

    Thành thật xin lỗi, chúng tôi không thể trả lời câu hỏi đó.

  2. 2

    担当者が不在のため、詳しいことは分かりかねます。

    たんとうしゃがふざいのため、くわしいことはわかりかねます。

    Vì người phụ trách vắng mặt nên tôi không rõ chi tiết được.

  3. 3

    彼の意見には賛成しかねる。

    かれのいけんにはさんせいしかねる。

    Tôi khó mà tán thành ý kiến của anh ấy.

3

Lỗi thường gặp

  • そのご質問にはお答えしかねません。

    そのご質問にはお答えしかねます。

    かねる tự nó đã là 「không thể」; thêm phủ định thành かねません lại đổi nghĩa thành 「có thể xảy ra」.

  • この箱は重くて持ちかねる。

    この箱は重くて持てない。

    かねる không dùng cho khả năng thể chất; dùng thể khả năng phủ định.

TrướcVない + ざるを得ないTiếpVます + かねない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!