Vます + かねる
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vます + かねます/かねる
Giải thích
かねる nghĩa là 「khó mà làm …, không thể …」 vì lý do tâm lý, lập trường hay quy định, dù muốn cũng không làm được. Cách nối: V-ます bỏ ます + かねる (分かる → 分かりかねる, 賛成する → 賛成しかねる). Dạng かねます rất hay dùng trong kinh doanh, dịch vụ để từ chối lịch sự (お答えしかねます, 分かりかねます). Không dùng cho năng lực, điều kiện vật lý (nặng quá không mang được thì nói 持てない). Chú ý: かねない có nghĩa hoàn toàn khác (có thể xảy ra điều xấu).
申し訳ございませんが、そのご質問にはお答えしかねます。
もうしわけございませんが、そのごしつもんにはおこたえしかねます。
Thành thật xin lỗi, chúng tôi không thể trả lời câu hỏi đó.
申し訳ございませんが、そのご質問にはお答えしかねます。
もうしわけございませんが、そのごしつもんにはおこたえしかねます。
Thành thật xin lỗi, chúng tôi không thể trả lời câu hỏi đó.
担当者が不在のため、詳しいことは分かりかねます。
たんとうしゃがふざいのため、くわしいことはわかりかねます。
Vì người phụ trách vắng mặt nên tôi không rõ chi tiết được.
彼の意見には賛成しかねる。
かれのいけんにはさんせいしかねる。
Tôi khó mà tán thành ý kiến của anh ấy.
そのご質問にはお答えしかねません。
そのご質問にはお答えしかねます。
かねる tự nó đã là 「không thể」; thêm phủ định thành かねません lại đổi nghĩa thành 「có thể xảy ra」.
この箱は重くて持ちかねる。
この箱は重くて持てない。
かねる không dùng cho khả năng thể chất; dùng thể khả năng phủ định.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!