Vます + かねない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
かねない nghĩa là 「có khả năng (dẫn đến điều xấu)」, người nói lo ngại hoặc cảnh báo một kết quả tiêu cực. Cách nối: V-ます bỏ ます + かねない (起こす → 起こしかねない, 辞める → 辞めかねない). Chỉ dùng cho kết quả không mong muốn; không dùng cho khả năng tích cực. Văn phong hơi trang trọng, dùng nhiều trong văn viết, tin tức, cảnh báo; cũng gặp khi nói về tính cách người khác (あの人ならやりかねない). Khác かねる (khó mà làm được).
そんなにスピードを出したら、事故を起こしかねない。
そんなにスピードをだしたら、じこをおこしかねない。
Chạy nhanh như thế thì có thể gây tai nạn đấy.
そんなにスピードを出したら、事故を起こしかねない。
そんなにスピードをだしたら、じこをおこしかねない。
Chạy nhanh như thế thì có thể gây tai nạn đấy.
彼の性格なら、本当に会社を辞めかねない。
かれのせいかくなら、ほんとうにかいしゃをやめかねない。
Tính anh ta thì có khi bỏ việc thật cũng nên.
この一言が、大きな誤解を招きかねない。
このひとことが、おおきなごかいをまねきかねない。
Một câu này có thể gây hiểu lầm lớn.
毎日練習すれば、優勝しかねない。
毎日練習すれば、優勝できるかもしれない。
かねない chỉ dùng cho kết quả xấu; khả năng tốt dùng かもしれない.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!