学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vます + がたいVます + かねないVます + 得る/得ない
がたい
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vます + がたい

Khó mà (về mặt tâm lý): ~がたい

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vます+がたいCấu trúc

Giải thích

がたい nghĩa là 「khó mà … được (dù muốn)」, gần như không thể vì lý do tâm lý, cảm xúc, đạo lý. Cách nối: V-ます bỏ ます + がたい (信じる → 信じがたい, 許す → 許しがたい, 忘れる → 忘れがたい). Chia như tính từ đuôi い, có thể bổ nghĩa danh từ (許しがたい行為). Thường đi với động từ chỉ nhận thức, cảm xúc (信じる, 理解する, 想像する, 認める). Văn phong trang trọng. Khác にくい (khó về mặt vật lý, kỹ thuật, vd 読みにくい字).

彼がうそをついたなんて、信じがたい。

かれがうそをついたなんて、しんじがたい。

Thật khó tin là anh ấy đã nói dối.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼がうそをついたなんて、信じがたい。

    かれがうそをついたなんて、しんじがたい。

    Thật khó tin là anh ấy đã nói dối.

  2. 2

    子どもをいじめるなんて、許しがたい行為だ。

    こどもをいじめるなんて、ゆるしがたいこういだ。

    Bắt nạt trẻ con là hành vi khó lòng tha thứ.

  3. 3

    十年住んだ町なので、離れがたい。

    じゅうねんすんだまちなので、はなれがたい。

    Thị trấn đã sống mười năm nên thật khó lòng rời xa.

3

Lỗi thường gặp

  • この字は小さくて読みがたい。

    この字は小さくて読みにくい。

    Khó vì lý do vật lý (chữ nhỏ) dùng にくい; がたい dành cho khó khăn tâm lý.

TrướcVます + かねないTiếpVます + 得る/得ない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!