学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vます + 得る/得ないVます + がたいVます + っこない
得ない
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vます + 得る/得ない

Có thể / không thể (khả năng xảy ra): ~得る / ~得ない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vます+得る/得ないCấu trúc

Giải thích

得る nghĩa là 「có khả năng (xảy ra, thực hiện)」, 得ない là 「không thể có khả năng đó」. Cách nối: V-ます bỏ ます + 得る / 得ない (起こる → 起こり得る, 考える → 考え得る, ある → あり得る). Thể khẳng định 得る đọc là うる hoặc える (văn viết thường đọc うる); thể phủ định luôn là えない, quá khứ えた. Nói về khả năng khách quan của sự việc, không dùng cho năng lực cá nhân (không nói 私は英語を話し得る). あり得ない rất hay dùng trong hội thoại với nghĩa 「không thể nào」.

地震はいつでも起こり得る。

じしんはいつでもおこりうる。

Động đất có thể xảy ra bất cứ lúc nào.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    地震はいつでも起こり得る。

    じしんはいつでもおこりうる。

    Động đất có thể xảy ra bất cứ lúc nào.

  2. 2

    彼が犯人だなんて、あり得ない。

    かれがはんにんだなんて、ありえない。

    Anh ấy là thủ phạm á, không thể nào.

  3. 3

    それは十分考え得る可能性だ。

    それはじゅうぶんかんがえうるかのうせいだ。

    Đó là khả năng hoàn toàn có thể nghĩ đến.

3

Lỗi thường gặp

  • そんなことはありうない。

    そんなことはありえない。

    Thể phủ định của 得る luôn đọc là えない, không có うない.

  • 私は英語を話し得る。

    私は英語が話せる。

    得る nói về khả năng xảy ra khách quan; năng lực cá nhân dùng thể khả năng.

TrướcVます + がたいTiếpVます + っこない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!