Vます + っこない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
っこない nghĩa là 「không đời nào …, chắc chắn không thể」, phủ định mạnh khả năng xảy ra. Cách nối: V-ます bỏ ます + っこない (分かる → 分かりっこない, できる → できっこない, 勝つ → 勝ちっこない); thường dùng với thể khả năng (解ける → 解けっこない). Đây là khẩu ngữ thân mật, tương đương わけがない, はずがない; không dùng trong văn viết, với cấp trên hay tình huống trang trọng.
こんな難しい問題、私に解けっこない。
こんなむずかしいもんだい、わたしにとけっこない。
Bài khó thế này, tôi không đời nào giải được.
こんな難しい問題、私に解けっこない。
こんなむずかしいもんだい、わたしにとけっこない。
Bài khó thế này, tôi không đời nào giải được.
一週間でやせるなんて、できっこないよ。
いっしゅうかんでやせるなんて、できっこないよ。
Giảm cân trong một tuần á, làm gì có chuyện đó.
宝くじなんて、当たりっこない。
たからくじなんて、あたりっこない。
Xổ số ấy à, không đời nào trúng đâu.
わかるっこない。
わかりっこない。
っこない gắn vào thể ます bỏ ます, không gắn vào thể từ điển.
その件は実現できっこないと存じます。
その件は実現できるはずがないと存じます。
っこない là khẩu ngữ thân mật, không hợp với câu kính ngữ; dùng はずがない.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!