学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/V意向形 + ではないか/じゃないかVる(Ⅰ)/V-stem(Ⅱ,Ⅲ) + まいVて/い-Adjくて/な-Adjで + ならない
ではないか
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

V意向形 + ではないか/じゃないか

Chúng ta hãy cùng …: ~(よ)うではないか

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V意向形+ではないか/じゃないかCấu trúc

V意向形 + ではないか/ではありませんか/じゃないか

Giải thích

Dùng để kêu gọi, hô hào một tập thể cùng làm gì: "chúng ta hãy cùng…". Cách nối: động từ thể ý chí (意向形) + ではないか (合わせよう → 合わせようではないか, 話し合おう → 話し合おうではありませんか). Văn phong trang trọng, mạnh mẽ, hay gặp trong diễn thuyết, lời kêu gọi, bài xã luận; lịch sự hơn là ~ではありませんか. Dạng ~てやろうじゃないか dùng trong hội thoại khi nhận lời thách thức "được thôi, làm thì làm". Không dùng để rủ rê chuyện thường ngày giữa hai người (khi đó chỉ cần ~ましょう, ~よう).

地球の未来のために、みんなで力を合わせようではないか。

ちきゅうのみらいのために、みんなでちからをあわせようではないか。

Vì tương lai của trái đất, tất cả chúng ta hãy cùng chung sức.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    地球の未来のために、みんなで力を合わせようではないか。

    ちきゅうのみらいのために、みんなでちからをあわせようではないか。

    Vì tương lai của trái đất, tất cả chúng ta hãy cùng chung sức.

  2. 2

    この問題について、もう一度話し合おうではありませんか。

    このもんだいについて、もういちどはなしあおうではありませんか。

    Về vấn đề này, chúng ta hãy cùng bàn bạc lại một lần nữa.

  3. 3

    そこまで言うなら、やってやろうじゃないか。

    そこまでいうなら、やってやろうじゃないか。

    Đã nói đến thế thì được thôi, làm thì làm.

3

Lỗi thường gặp

  • みんなで協力するではないか。

    みんなで協力しようではないか。

    Phải dùng thể ý chí (しよう); する + ではないか lại thành câu xác nhận "chẳng phải là làm sao".

  • (友達に)今晩、一緒にラーメンを食べようではないか。

    (友達に)今晩、一緒にラーメンを食べよう。

    Mẫu này là lời hô hào trang trọng trước đám đông; rủ bạn bè đi ăn chỉ cần ~よう.

TrướcVる(Ⅰ)/V-stem(Ⅱ,Ⅲ) + まいTiếpVて/い-Adjくて/な-Adjで + ならない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!