学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vて/い-Adjくて/な-Adjで + ならないV意向形 + ではないか/じゃないかVて + もさしつかえない
い-Adjくて
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vて/い-Adjくて/な-Adjで + ならない

Không chịu nổi, cứ thấy …: ~てならない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて/い-Adjくて/な-Adjで+ならないCấu trúc

Vて/い-Adjくて + ならない

Giải thích

Diễn tả cảm xúc, cảm giác tự nhiên trào lên mạnh đến mức không kìm được: "…không chịu nổi, cứ thấy…". Cách nối: Vて + ならない với động từ chỉ cảm xúc, tri giác tự phát (気になって, 思えて, 悔やまれて); Aい → Aくて + ならない (寂しくて); Aな → Aで + ならない (心配で). Chủ ngữ là ngôi thứ nhất; nói về người khác thêm ようだ, らしい. Gần nghĩa ~てたまらない nhưng てならない văn viết hơn, hay dùng với 思えてならない, 気がしてならない; khác hẳn ~てはならない (cấm).

試験の結果が気になってならない。

しけんのけっかがきになってならない。

Tôi cứ thấp thỏm mãi về kết quả thi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    試験の結果が気になってならない。

    しけんのけっかがきになってならない。

    Tôi cứ thấp thỏm mãi về kết quả thi.

  2. 2

    一人暮らしを始めてから、毎日寂しくてならない。

    ひとりぐらしをはじめてから、まいにちさびしくてならない。

    Từ khi bắt đầu sống một mình, ngày nào tôi cũng cô đơn không chịu nổi.

  3. 3

    彼の話はうそのように思えてならない。

    かれのはなしはうそのようにおもえてならない。

    Tôi cứ có cảm giác câu chuyện của anh ta là bịa.

3

Lỗi thường gặp

  • 田中さんは国の家族が心配でならない。

    田中さんは国の家族が心配でならないようだ。

    てならない diễn tả cảm xúc bên trong của chính người nói; nói về người khác phải thêm ようだ, らしい.

  • 毎日日本語を勉強してならない。

    毎日日本語を勉強しなければならない。

    Nhầm với ~なければならない (phải). てならない chỉ đi với từ chỉ cảm xúc, cảm giác tự phát, không đi với hành động có chủ ý.

TrướcV意向形 + ではないか/じゃないかTiếpVて + もさしつかえない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!