Vて + もさしつかえない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vて + も差し支えない/も差し支えありません/も差し支えございません/もさしつかえない
Giải thích
Cách nói trang trọng của ~てもいい, ~てもかまわない: "…cũng không sao, cũng được". Cách nối: Vて + も差し支えない (書いても, 欠席しても); Aい → Aくても; Aな/N → でも差し支えない (サインでも差し支えありません). Hay gặp trong thông báo, hướng dẫn thủ tục, email công việc, lời nói với khách; dạng lịch sự là 差し支えありません, rất lịch sự là 差し支えございません. Hỏi xin phép: ~ても差し支えないでしょうか. Không dùng với bạn bè, gia đình vì quá cứng.
この書類は鉛筆で書いても差し支えありません。
このしょるいはえんぴつでかいてもさしつかえありません。
Hồ sơ này viết bằng bút chì cũng được ạ.
この書類は鉛筆で書いても差し支えありません。
このしょるいはえんぴつでかいてもさしつかえありません。
Hồ sơ này viết bằng bút chì cũng được ạ.
明日の会議は欠席しても差し支えないでしょうか。
あしたのかいぎはけっせきしてもさしつかえないでしょうか。
Cuộc họp ngày mai tôi vắng mặt có được không ạ?
ご都合が悪ければ、来週にしていただいても差し支えございません。
ごつごうがわるければ、らいしゅうにしていただいてもさしつかえございません。
Nếu quý khách không tiện, dời sang tuần sau cũng không sao ạ.
(友達に)このお菓子、食べても差し支えない?
(友達に)このお菓子、食べてもいい?
差し支えない rất trang trọng, nói với bạn bè nghe kỳ cục; hội thoại thân mật dùng てもいい.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!