学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + を問わず/は問わずN + といった + NN/Vる・Vない + にかかわらず/にかかわりなく
を問わず
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + を問わず/は問わず

Không phân biệt, bất kể: ~を問わず

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+を問わず/は問わずCấu trúc

Giải thích

を問わず nghĩa là 「không xét đến, không phân biệt N」: điều ở vế sau đúng với mọi trường hợp của N. Cách nối: danh từ + を問わず; khi nêu điều kiện tuyển dụng, quy định hay dùng N + は問わず (経験は問わず). Danh từ đi trước phải chứa sự khác biệt bên trong: danh từ chỉ tiêu chí (年齢, 性別, 国籍, 天候) hoặc cặp đối lập (男女, 昼夜, 内外, 有無). Văn phong trang trọng, hay gặp trong thông báo, tuyển dụng, tin tức. So với にかかわらず: を問わず chỉ đi sau danh từ và mang ý 「không đặt N thành điều kiện」, còn にかかわらず còn nhận cặp Vる/Vない (行く行かない) và mệnh đề かどうか, với ý 「kết quả không bị N chi phối」.

この大会には、年齢を問わず誰でも参加できます。

このたいかいには、ねんれいをとわずだれでもさんかできます。

Giải đấu này ai cũng có thể tham gia, không phân biệt tuổi tác.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この大会には、年齢を問わず誰でも参加できます。

    このたいかいには、ねんれいをとわずだれでもさんかできます。

    Giải đấu này ai cũng có thể tham gia, không phân biệt tuổi tác.

  2. 2

    このゲームは男女を問わず人気がある。

    このゲームはだんじょをとわずにんきがある。

    Trò chơi này được cả nam lẫn nữ yêu thích.

  3. 3

    経験は問わず、やる気のある方を募集しています。

    けいけんはとわず、やるきのあるかたをぼしゅうしています。

    Chúng tôi tuyển người có nhiệt huyết, không yêu cầu kinh nghiệm.

3

Lỗi thường gặp

  • 雨を問わず、毎朝ジョギングしている。

    天候を問わず、毎朝ジョギングしている。

    を問わず cần danh từ bao hàm nhiều trường hợp (天候, 年齢, 男女); 雨 chỉ là một trường hợp nên không dùng được.

TrướcN + といった + NTiếpN/Vる・Vない + にかかわらず/にかかわりなく

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!