学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N/Vる・Vない + にかかわらず/にかかわりなくN + を問わず/は問わずN + もかまわず
にかかわりなく
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/Vる・Vない + にかかわらず/にかかわりなく

Bất kể, không liên quan đến: ~にかかわらず

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Vる・Vない+にかかわらず/にかかわりなくCấu trúc

N + にかかわらず/にかかわりなく

Giải thích

にかかわらず nghĩa là 「bất kể N thế nào thì kết quả ở vế sau vẫn không đổi」. Cách nối: danh từ + にかかわらず (thường là danh từ hàm chứa nhiều khả năng: 天候, 年齢, 有無, 好き嫌い); hoặc cặp khẳng định–phủ định: Vる + Vない + にかかわらず (行く行かないにかかわらず), Aい + Aくない (高い高くない) hoặc cặp tính từ đối lập (多い少ない). にかかわりなく cùng nghĩa, hơi trang trọng hơn. Văn phong trang trọng, hay dùng trong thông báo. Chú ý phân biệt với にもかかわらず (mặc dù), là mẫu nhượng bộ hoàn toàn khác nghĩa.

天候にかかわらず、試合は予定通り行います。

てんこうにかかわらず、しあいはよていどおりおこないます。

Bất kể thời tiết thế nào, trận đấu vẫn diễn ra theo kế hoạch.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    天候にかかわらず、試合は予定通り行います。

    てんこうにかかわらず、しあいはよていどおりおこないます。

    Bất kể thời tiết thế nào, trận đấu vẫn diễn ra theo kế hoạch.

  2. 2

    参加するしないにかかわらず、来週までに返事をください。

    さんかするしないにかかわらず、らいしゅうまでにへんじをください。

    Dù có tham gia hay không, hãy trả lời trước tuần sau.

  3. 3

    経験の有無にかかわりなく、誰でも応募できます。

    けいけんのうむにかかわりなく、だれでもおうぼできます。

    Bất kể có kinh nghiệm hay không, ai cũng có thể ứng tuyển.

3

Lỗi thường gặp

  • 雨にかかわらず、彼は出かけた。

    雨にもかかわらず、彼は出かけた。

    Muốn nói 「mặc dù trời mưa」 phải dùng にもかかわらず; にかかわらず là 「bất kể (mọi trường hợp)」.

  • 好きにかかわらず、全部食べなさい。

    好き嫌いにかかわらず、全部食べなさい。

    Danh từ trước にかかわらず phải bao hàm nhiều khả năng, thường là cặp đối lập như 好き嫌い.

TrướcN + を問わず/は問わずTiếpN + もかまわず

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!