学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/N + を抜きにしては/抜きにはVる/Vている/Aな/Nである + かぎり(は)Plain + ようでは
を抜きにしては
N2 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

N + を抜きにしては/抜きには

Nếu bỏ … thì không thể: ~を抜きにしては

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+を抜きにしては/抜きにはCấu trúc

Giải thích

を抜きにしては nghĩa là 「nếu bỏ N ra thì không thể …」, nhấn mạnh N là yếu tố không thể thiếu. Cách nối: danh từ + を抜きにしては / 抜きには (dạng gọn, không cần を). Vế sau luôn là phủ định khả năng hoặc ý không thực hiện được: ~できない, 語れない, 考えられない, ~なかっただろう. Văn phong trang trọng, hay dùng trong phát biểu, bài viết. Khác 抜きで (chỉ đơn giản là không có N).

彼の協力を抜きにしては、このプロジェクトは成功しなかっただろう。

かれのきょうりょくをぬきにしては、このプロジェクトはせいこうしなかっただろう。

Nếu không có sự hợp tác của anh ấy thì dự án này đã không thành công.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼の協力を抜きにしては、このプロジェクトは成功しなかっただろう。

    かれのきょうりょくをぬきにしては、このプロジェクトはせいこうしなかっただろう。

    Nếu không có sự hợp tác của anh ấy thì dự án này đã không thành công.

  2. 2

    日本の食文化は、米を抜きにしては語れない。

    にほんのしょくぶんかは、こめをぬきにしてはかたれない。

    Không thể nói về văn hóa ẩm thực Nhật mà bỏ qua gạo.

  3. 3

    地元の人々の支援抜きには、町の復興は考えられない。

    じもとのひとびとのしえんぬきには、まちのふっこうはかんがえられない。

    Không có sự hỗ trợ của người dân địa phương thì không thể nghĩ đến việc tái thiết thị trấn.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼を抜きにしては、試合に勝った。

    彼を抜きにしては、試合に勝てなかった。

    Vế sau của を抜きにしては phải là phủ định khả năng; muốn nói 「không có anh ấy mà vẫn thắng」 dùng 抜きで.

TrướcVる/Vている/Aな/Nである + かぎり(は)TiếpPlain + ようでは

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!