学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/Vる/Vている/Aな/Nである + かぎり(は)Vない/Nでない + かぎりN + を抜きにしては/抜きには
Nである
N2 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vている/Aな/Nである + かぎり(は)

Chừng nào còn… thì: ~かぎり(は)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vている/Aな/Nである+かぎり(は)Cấu trúc

V/Aな/Nである + 限り/かぎり

Giải thích

~かぎり(は) nghĩa "chừng nào còn…, trong suốt thời gian… thì…": khi tình trạng ở vế trước còn tiếp diễn thì vế sau (ý chí, nghĩa vụ, tình trạng) vẫn giữ nguyên. Cách nối: Vる/Vている (いる限り, 生きている限り); tính từ な + な (元気な限り); danh từ + である (学生である限り); tính từ い (若い限り) ít gặp hơn. Viết 限り hoặc かぎり, は có thể lược. Vế sau không phải sự việc xảy ra một lần trong quá khứ; muốn nói "trong lúc…" thì dùng 間/間に.

体が元気な限り、働き続けたい。

からだがげんきなかぎり、はたらきつづけたい。

Chừng nào cơ thể còn khoẻ, tôi muốn tiếp tục làm việc.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    体が元気な限り、働き続けたい。

    からだがげんきなかぎり、はたらきつづけたい。

    Chừng nào cơ thể còn khoẻ, tôi muốn tiếp tục làm việc.

  2. 2

    この会社にいる限りは、会社のルールに従わなければならない。

    このかいしゃにいるかぎりは、かいしゃのルールにしたがわなければならない。

    Chừng nào còn ở công ty này thì phải tuân theo quy định của công ty.

  3. 3

    私が生きている限り、あなたを守る。

    わたしがいきているかぎり、あなたをまもる。

    Chừng nào anh còn sống, anh sẽ bảo vệ em.

3

Lỗi thường gặp

  • 体が元気だ限り、働きたい。

    体が元気な限り、働きたい。

    Tính từ な nối với 限り bằng な, không dùng だ.

  • 日本にいる限り、富士山に登った。

    日本にいる間に、富士山に登った。

    限り diễn tả điều kiện kéo dài đi kèm ý chí/tình trạng; kể một việc đã làm trong khoảng thời gian thì dùng 間に.

TrướcVない/Nでない + かぎりTiếpN + を抜きにしては/抜きには

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!