N + をめぐって/をめぐり/をめぐる N
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N + をめぐって/をめぐり/をめぐる
Giải thích
Diễn tả nhiều người, nhiều phía cùng tranh luận, đối lập, tranh giành xoay quanh một vấn đề, một thứ gì đó. Cách nối: danh từ + をめぐって; をめぐり là dạng văn viết, bổ nghĩa danh từ dùng をめぐる/をめぐっての + N. Vế sau thường là động từ tranh cãi, đối lập như 争う, 対立する, 議論する, 意見が分かれる, 問題になる. Không dùng cho chủ đề nói chuyện bình thường, không có tranh cãi — khi đó dùng について. Văn phong trang trọng, rất hay gặp trong tin tức.
親の遺産をめぐって、兄弟が争っている。
おやのいさんをめぐって、きょうだいがあらそっている。
Anh em đang tranh chấp nhau xoay quanh tài sản thừa kế của bố mẹ.
親の遺産をめぐって、兄弟が争っている。
おやのいさんをめぐって、きょうだいがあらそっている。
Anh em đang tranh chấp nhau xoay quanh tài sản thừa kế của bố mẹ.
新しい空港の建設をめぐり、住民の意見が分かれている。
あたらしいくうこうのけんせつをめぐり、じゅうみんのいけんがわかれている。
Xung quanh việc xây sân bay mới, ý kiến người dân đang chia rẽ.
原子力発電をめぐる議論は今も続いている。
げんしりょくはつでんをめぐるぎろんはいまもつづいている。
Cuộc tranh luận xoay quanh điện hạt nhân đến nay vẫn tiếp diễn.
友達と週末の天気をめぐって話した。
友達と週末の天気について話した。
をめぐって chỉ dùng khi có tranh cãi, đối lập; nói chuyện bình thường về một chủ đề thì dùng について.
予算にめぐって、会議が紛糾した。
予算をめぐって、会議が紛糾した。
めぐる đi với trợ từ を.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!