学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + をめぐって/をめぐり/をめぐる NN + にこたえて/にこたえ/にこたえる NN + にかけては/にかけても
をめぐる N
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + をめぐって/をめぐり/をめぐる N

Xoay quanh (vấn đề tranh luận): ~をめぐって

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+をめぐって/をめぐり/をめぐる NCấu trúc

N + をめぐって/をめぐり/をめぐる

Giải thích

Diễn tả nhiều người, nhiều phía cùng tranh luận, đối lập, tranh giành xoay quanh một vấn đề, một thứ gì đó. Cách nối: danh từ + をめぐって; をめぐり là dạng văn viết, bổ nghĩa danh từ dùng をめぐる/をめぐっての + N. Vế sau thường là động từ tranh cãi, đối lập như 争う, 対立する, 議論する, 意見が分かれる, 問題になる. Không dùng cho chủ đề nói chuyện bình thường, không có tranh cãi — khi đó dùng について. Văn phong trang trọng, rất hay gặp trong tin tức.

親の遺産をめぐって、兄弟が争っている。

おやのいさんをめぐって、きょうだいがあらそっている。

Anh em đang tranh chấp nhau xoay quanh tài sản thừa kế của bố mẹ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    親の遺産をめぐって、兄弟が争っている。

    おやのいさんをめぐって、きょうだいがあらそっている。

    Anh em đang tranh chấp nhau xoay quanh tài sản thừa kế của bố mẹ.

  2. 2

    新しい空港の建設をめぐり、住民の意見が分かれている。

    あたらしいくうこうのけんせつをめぐり、じゅうみんのいけんがわかれている。

    Xung quanh việc xây sân bay mới, ý kiến người dân đang chia rẽ.

  3. 3

    原子力発電をめぐる議論は今も続いている。

    げんしりょくはつでんをめぐるぎろんはいまもつづいている。

    Cuộc tranh luận xoay quanh điện hạt nhân đến nay vẫn tiếp diễn.

3

Lỗi thường gặp

  • 友達と週末の天気をめぐって話した。

    友達と週末の天気について話した。

    をめぐって chỉ dùng khi có tranh cãi, đối lập; nói chuyện bình thường về một chủ đề thì dùng について.

  • 予算にめぐって、会議が紛糾した。

    予算をめぐって、会議が紛糾した。

    めぐる đi với trợ từ を.

TrướcN + にこたえて/にこたえ/にこたえる NTiếpN + にかけては/にかけても

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!