学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + にこたえて/にこたえ/にこたえる NN + に応じて/に応じ/に応じた NN + をめぐって/をめぐり/をめぐる N
にこたえる N
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + にこたえて/にこたえ/にこたえる N

Đáp ứng (kỳ vọng, yêu cầu): ~にこたえて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+にこたえて/にこたえ/にこたえる NCấu trúc

N + にこたえて/にこたえ/にこたえる/に応えて/に応える

Giải thích

Diễn tả hành động được thực hiện để đáp lại, đáp ứng kỳ vọng, yêu cầu, sự cổ vũ của người khác. Cách nối: danh từ + にこたえて (viết kanji là 応えて); にこたえ là dạng văn viết, bổ nghĩa danh từ dùng にこたえる/にこたえた + N. Thường đi với 期待, 要望, 声援, 要求, 希望, リクエスト. Chú ý kanji: nghĩa "đáp ứng" viết 応える, khác với 答える (trả lời câu hỏi). Văn phong hơi trang trọng, hay gặp trong tin tức, thông báo.

ファンの声援にこたえて、選手は笑顔で手を振った。

ファンのせいえんにこたえて、せんしゅはえがおでてをふった。

Đáp lại sự cổ vũ của người hâm mộ, cầu thủ tươi cười vẫy tay.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    ファンの声援にこたえて、選手は笑顔で手を振った。

    ファンのせいえんにこたえて、せんしゅはえがおでてをふった。

    Đáp lại sự cổ vũ của người hâm mộ, cầu thủ tươi cười vẫy tay.

  2. 2

    住民の要望にこたえ、市は駅前に駐輪場を作った。

    じゅうみんのようぼうにこたえ、しはえきまえにちゅうりんじょうをつくった。

    Đáp ứng nguyện vọng của người dân, thành phố đã xây bãi đỗ xe đạp trước nhà ga.

  3. 3

    両親の期待に応える結果を出せるよう、頑張ります。

    りょうしんのきたいにこたえるけっかをだせるよう、がんばります。

    Tôi sẽ cố gắng để đạt kết quả xứng với kỳ vọng của bố mẹ.

3

Lỗi thường gặp

  • 先生の期待をこたえて、合格した。

    先生の期待にこたえて、合格した。

    こたえる với nghĩa đáp ứng đi với に, không phải を.

  • 皆さんの期待に答えて、頑張ります。

    皆さんの期待に応えて、頑張ります。

    Đáp ứng kỳ vọng viết 応える; 答える chỉ dùng cho trả lời câu hỏi.

TrướcN + に応じて/に応じ/に応じた NTiếpN + をめぐって/をめぐり/をめぐる N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!