学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + に応じて/に応じ/に応じた NN + に沿って/に沿い/に沿った NN + にこたえて/にこたえ/にこたえる N
に応じた N
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + に応じて/に応じ/に応じた N

Tùy theo, tương ứng với: ~に応じて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+に応じて/に応じ/に応じた NCấu trúc

N + に応じて/に応じ/に応じた

Giải thích

Diễn tả việc điều chỉnh, thay đổi cho phù hợp, tương ứng với một yếu tố biến đổi (thu nhập, tuổi, năng lực, mùa, nhu cầu, tình hình). Cách nối: danh từ + に応じて; に応じ là dạng văn viết, bổ nghĩa danh từ dùng に応じた + N. Vế sau thường là hành động chủ động thay đổi cho hợp (変える, 支払う, 選ぶ, 対応する). Cũng dùng với nghĩa "đáp lại" lời mời, yêu cầu: 求めに応じて. Khác với によって (chỉ đơn thuần "khác nhau tùy"), に応じて có ý "điều chỉnh cho tương xứng".

収入に応じて、税金の額が変わる。

しゅうにゅうにおうじて、ぜいきんのがくがかわる。

Số tiền thuế thay đổi tùy theo thu nhập.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    収入に応じて、税金の額が変わる。

    しゅうにゅうにおうじて、ぜいきんのがくがかわる。

    Số tiền thuế thay đổi tùy theo thu nhập.

  2. 2

    当店では季節に応じ、メニューを変えております。

    とうてんではきせつにおうじ、メニューをかえております。

    Cửa hàng chúng tôi thay đổi thực đơn theo mùa.

  3. 3

    年齢に応じたトレーニングをすることが大切だ。

    ねんれいにおうじたトレーニングをすることがたいせつだ。

    Điều quan trọng là tập luyện phù hợp với độ tuổi.

3

Lỗi thường gặp

  • 人に応じて考え方が違う。

    人によって考え方が違う。

    Khi chỉ nói "mỗi người mỗi khác" thì dùng によって; に応じて cần có ý điều chỉnh cho tương xứng.

  • 能力を応じて、仕事を分ける。

    能力に応じて、仕事を分ける。

    応じる đi với trợ từ に, không phải を.

TrướcN + に沿って/に沿い/に沿った NTiếpN + にこたえて/にこたえ/にこたえる N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!