学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + に沿って/に沿い/に沿った NN + に基づいて/に基づき/に基づく NN + に応じて/に応じ/に応じた N
に沿った N
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + に沿って/に沿い/に沿った N

Dọc theo; theo đúng: ~に沿って

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+に沿って/に沿い/に沿った NCấu trúc

N + に沿って/に沿い/に沿った

Giải thích

Có hai nghĩa. (1) Nghĩa đen: "dọc theo" một vật dài như sông, đường, bờ biển, đường ray (川に沿って, 線路に沿って). (2) Nghĩa bóng: "theo đúng, phù hợp với" kế hoạch, phương châm, mong muốn, hướng dẫn (方針に沿って, ご希望に沿った). Cách nối: danh từ + に沿って; に沿い là dạng văn viết, bổ nghĩa danh từ dùng に沿った + N (hoặc に沿う + N). Khác với に基づいて (căn cứ bắt buộc), に沿って mang ý "bám theo, không đi lệch khỏi" một hướng đã định.

川に沿って、桜の木が並んでいる。

かわにそって、さくらのきがならんでいる。

Dọc theo bờ sông là hàng cây anh đào.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    川に沿って、桜の木が並んでいる。

    かわにそって、さくらのきがならんでいる。

    Dọc theo bờ sông là hàng cây anh đào.

  2. 2

    会社の方針に沿って、計画を進めます。

    かいしゃのほうしんにそって、けいかくをすすめます。

    Chúng tôi sẽ triển khai kế hoạch theo đúng phương châm của công ty.

  3. 3

    お客様のご希望に沿ったプランをご提案します。

    おきゃくさまのごきぼうにそったプランをごていあんします。

    Chúng tôi sẽ đề xuất phương án phù hợp với mong muốn của quý khách.

3

Lỗi thường gặp

  • 川を沿って散歩した。

    川に沿って散歩した。

    Người học hay dùng を như động từ di chuyển (道を歩く); 沿う đi với に.

  • マニュアルを沿った説明をしてください。

    マニュアルに沿った説明をしてください。

    Khi bổ nghĩa danh từ cũng vẫn giữ trợ từ に: Nに沿った + N.

TrướcN + に基づいて/に基づき/に基づく NTiếpN + に応じて/に応じ/に応じた N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!