N + に沿って/に沿い/に沿った N
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N + に沿って/に沿い/に沿った
Giải thích
Có hai nghĩa. (1) Nghĩa đen: "dọc theo" một vật dài như sông, đường, bờ biển, đường ray (川に沿って, 線路に沿って). (2) Nghĩa bóng: "theo đúng, phù hợp với" kế hoạch, phương châm, mong muốn, hướng dẫn (方針に沿って, ご希望に沿った). Cách nối: danh từ + に沿って; に沿い là dạng văn viết, bổ nghĩa danh từ dùng に沿った + N (hoặc に沿う + N). Khác với に基づいて (căn cứ bắt buộc), に沿って mang ý "bám theo, không đi lệch khỏi" một hướng đã định.
川に沿って、桜の木が並んでいる。
かわにそって、さくらのきがならんでいる。
Dọc theo bờ sông là hàng cây anh đào.
川に沿って、桜の木が並んでいる。
かわにそって、さくらのきがならんでいる。
Dọc theo bờ sông là hàng cây anh đào.
会社の方針に沿って、計画を進めます。
かいしゃのほうしんにそって、けいかくをすすめます。
Chúng tôi sẽ triển khai kế hoạch theo đúng phương châm của công ty.
お客様のご希望に沿ったプランをご提案します。
おきゃくさまのごきぼうにそったプランをごていあんします。
Chúng tôi sẽ đề xuất phương án phù hợp với mong muốn của quý khách.
川を沿って散歩した。
川に沿って散歩した。
Người học hay dùng を như động từ di chuyển (道を歩く); 沿う đi với に.
マニュアルを沿った説明をしてください。
マニュアルに沿った説明をしてください。
Khi bổ nghĩa danh từ cũng vẫn giữ trợ từ に: Nに沿った + N.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!