学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + に基づいて/に基づき/に基づく NN + をはじめ(として)/をはじめとする NN + に沿って/に沿い/に沿った N
に基づく N
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + に基づいて/に基づき/に基づく N

Căn cứ vào, dựa theo: ~に基づいて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+に基づいて/に基づき/に基づく NCấu trúc

N + に基づいて/に基づき/に基づく/に基づいた

Giải thích

Diễn tả hành động được thực hiện "căn cứ vào" một cơ sở rõ ràng như luật, quy định, dữ liệu, kết quả điều tra, sự thật, kinh nghiệm. Cách nối: danh từ + に基づいて; に基づき là dạng văn viết, bổ nghĩa danh từ dùng に基づく/に基づいた + N. Văn phong trang trọng (văn bản, tin tức, công việc). Phân biệt với をもとに: をもとに chỉ "chất liệu, gợi ý" để tạo ra cái mới (truyện, phim), còn に基づいて là "căn cứ, tiêu chuẩn" phải bám sát, không được làm trái (vì vậy phim "dựa trên sự kiện có thật" cũng dùng に基づいて).

この映画は実際の事件に基づいて作られた。

このえいがはじっさいのじけんにもとづいてつくられた。

Bộ phim này được làm dựa trên một vụ án có thật.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この映画は実際の事件に基づいて作られた。

    このえいがはじっさいのじけんにもとづいてつくられた。

    Bộ phim này được làm dựa trên một vụ án có thật.

  2. 2

    調査結果に基づき、新しい計画を立てた。

    ちょうさけっかにもとづき、あたらしいけいかくをたてた。

    Căn cứ vào kết quả khảo sát, chúng tôi đã lập kế hoạch mới.

  3. 3

    法律に基づく手続きを行ってください。

    ほうりつにもとづくてつづきをおこなってください。

    Xin hãy tiến hành thủ tục theo đúng quy định của pháp luật.

3

Lỗi thường gặp

  • 経験を基づいて、アドバイスします。

    経験に基づいて、アドバイスします。

    Động từ 基づく đi với trợ từ に, không phải を.

  • アンケートの結果に基づく、商品の価格を決めた。

    アンケートの結果に基づいて、商品の価格を決めた。

    に基づく chỉ đứng ngay trước danh từ để bổ nghĩa (に基づく手続き); nối sang vế câu phải dùng に基づいて/に基づき.

TrướcN + をはじめ(として)/をはじめとする NTiếpN + に沿って/に沿い/に沿った N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!