学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + をきっかけに(して)/がきっかけでN/Vる + に先立って/に先立ち/に先立つ NN + を契機に(して)/を契機として
をきっかけに
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + をきっかけに(して)/がきっかけで

Nhân dịp, từ … mà bắt đầu: ~をきっかけに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+をきっかけに(して)/がきっかけでCấu trúc

N + をきっかけに/がきっかけで

Giải thích

Diễn tả một sự việc là "cái cớ, khởi đầu" dẫn tới một thay đổi hay hành động mới sau đó. Cách nối: danh từ + をきっかけに(して); khi muốn nói về một việc cụ thể bằng động từ thì danh từ hoá: Vた + の/こと + をきっかけに. Dạng N + がきっかけで (N là cái cớ) cũng rất hay dùng. Văn phong tự nhiên, dùng được trong hội thoại lẫn văn viết, cả cho chuyện cá nhân; を契機に cùng nghĩa nhưng trang trọng, thường cho thay đổi lớn của xã hội, tổ chức.

留学をきっかけに、日本の文化に興味を持つようになった。

りゅうがくをきっかけに、にほんのぶんかにきょうみをもつようになった。

Từ khi đi du học, tôi bắt đầu quan tâm đến văn hoá Nhật.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    留学をきっかけに、日本の文化に興味を持つようになった。

    りゅうがくをきっかけに、にほんのぶんかにきょうみをもつようになった。

    Từ khi đi du học, tôi bắt đầu quan tâm đến văn hoá Nhật.

  2. 2

    友達の誘いがきっかけで、テニスを始めました。

    ともだちのさそいがきっかけで、テニスをはじめました。

    Nhờ bạn rủ mà tôi bắt đầu chơi tennis.

  3. 3

    病気をしたのをきっかけにして、たばこをやめた。

    びょうきをしたのをきっかけにして、たばこをやめた。

    Nhân lần bị ốm, tôi đã bỏ thuốc lá.

3

Lỗi thường gặp

  • 留学をきっかけで、日本語が好きになった。

    留学をきっかけに、日本語が好きになった。

    Trộn hai mẫu: đi với を thì là をきっかけに; muốn dùng で thì phải là がきっかけで.

  • 日本に来たをきっかけに、自炊を始めた。

    日本に来たのをきっかけに、自炊を始めた。

    Động từ phải được danh từ hoá bằng の/こと trước をきっかけに.

TrướcN/Vる + に先立って/に先立ち/に先立つ NTiếpN + を契機に(して)/を契機として

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!