学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + を契機に(して)/を契機としてN + をきっかけに(して)/がきっかけでVる/Nの + 上で(は)/上の N
を契機として
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + を契機に(して)/を契機として

Lấy … làm bước ngoặt: ~を契機に

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+を契機に(して)/を契機としてCấu trúc

N + を契機に/を契機として

Giải thích

Diễn tả lấy một sự kiện làm "bước ngoặt, thời cơ" để từ đó có thay đổi lớn. Cách nối: danh từ + を契機に(して) / を契機として; với động từ thì danh từ hoá: Vた + の + を契機に. Đây là văn viết, trang trọng (báo chí, văn bản công ty), thường nói về thay đổi lớn của xã hội, tổ chức hoặc bước ngoặt cuộc đời. Nghĩa giống をきっかけに nhưng cứng hơn nhiều, nên không hợp với chuyện vặt hằng ngày.

震災を契機に、防災への関心が高まった。

しんさいをけいきに、ぼうさいへのかんしんがたかまった。

Lấy trận động đất làm bước ngoặt, mối quan tâm đến phòng chống thiên tai đã tăng lên.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    震災を契機に、防災への関心が高まった。

    しんさいをけいきに、ぼうさいへのかんしんがたかまった。

    Lấy trận động đất làm bước ngoặt, mối quan tâm đến phòng chống thiên tai đã tăng lên.

  2. 2

    合併を契機として、社名を変更することになった。

    がっぺいをけいきとして、しゃめいをへんこうすることになった。

    Nhân dịp sáp nhập, công ty quyết định đổi tên.

  3. 3

    オリンピックの開催を契機にして、都市の交通網が整備された。

    オリンピックのかいさいをけいきにして、としのこうつうもうがせいびされた。

    Nhân dịp tổ chức Thế vận hội, mạng lưới giao thông đô thị đã được hoàn thiện.

3

Lỗi thường gặp

  • 新社長の就任を契機で、会社の方針が大きく変わった。

    新社長の就任を契機に、会社の方針が大きく変わった。

    を契機 chỉ đi với に/にして/として; không nói を契機で (người học nhầm với がきっかけで).

TrướcN + をきっかけに(して)/がきっかけでTiếpVる/Nの + 上で(は)/上の N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!