N/Vる + に先立って/に先立ち/に先立つ N
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N/Vる + に先立って/に先立ち/に先立つ
Giải thích
Diễn tả "trước khi" một sự kiện lớn diễn ra thì làm một việc khác như bước chuẩn bị, mở đầu cho nó. Cách nối: danh từ (sự kiện: 試合, 発売, 工事…) + に先立って, động từ thể từ điển (Vる) + に先立って; に先立ち là dạng văn viết, bổ nghĩa danh từ dùng に先立つ + N. Mẫu nhấn mạnh thứ tự trước–sau và quan hệ "việc trước phục vụ việc sau", văn phong trang trọng (tin tức, thông báo). Việc thường ngày như đánh răng trước khi ngủ thì dùng ~前に.
試合に先立って、開会式が行われた。
しあいにさきだって、かいかいしきがおこなわれた。
Trước trận đấu, lễ khai mạc đã được tổ chức.
試合に先立って、開会式が行われた。
しあいにさきだって、かいかいしきがおこなわれた。
Trước trận đấu, lễ khai mạc đã được tổ chức.
新製品を発売するに先立ち、記者会見を開きます。
しんせいひんをはつばいするにさきだち、きしゃかいけんをひらきます。
Trước khi bán sản phẩm mới, chúng tôi sẽ tổ chức họp báo.
工事に先立つ説明会は、来週の土曜日に開かれます。
こうじにさきだつせつめいかいは、らいしゅうのどようびにひらかれます。
Buổi giải thích trước khi thi công sẽ được tổ chức vào thứ Bảy tuần sau.
寝るに先立って、歯を磨きます。
寝る前に、歯を磨きます。
に先立って trang trọng, dùng cho sự kiện lớn; việc sinh hoạt hằng ngày dùng ~前に.
試合が始まったに先立って、選手が紹介された。
試合に先立って、選手が紹介された。
Trước に先立って là danh từ hoặc Vる, không dùng Vた.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!