学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N/Vる + にあたって/にあたりN/Vる + に際して/に際し/に際しての NN/Vる + に先立って/に先立ち/に先立つ N
にあたって
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/Vる + にあたって/にあたり

Khi bắt đầu, trước (việc quan trọng): ~にあたって

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Vる+にあたって/にあたりCấu trúc

Giải thích

Diễn tả "khi bắt đầu / đứng trước" một việc quan trọng, một bước ngoặt (mở công ty, khai mạc, sống một mình, du học…), thường đi với vế sau là sự chuẩn bị, quyết tâm hay lời phát biểu. Cách nối: danh từ + にあたって, động từ thể từ điển (Vる) + にあたって; にあたり trang trọng hơn, bổ nghĩa danh từ dùng にあたっての + N. Không dùng Vた, và không dùng cho việc lặp lại hằng ngày. Gần nghĩa với に際して, nhưng にあたって nhấn mạnh ý "chuẩn bị, tâm thế trước khi bước vào" việc đó.

新しい事業を始めるにあたって、市場調査を行いました。

あたらしいじぎょうをはじめるにあたって、しじょうちょうさをおこないました。

Trước khi bắt đầu mảng kinh doanh mới, chúng tôi đã tiến hành khảo sát thị trường.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    新しい事業を始めるにあたって、市場調査を行いました。

    あたらしいじぎょうをはじめるにあたって、しじょうちょうさをおこないました。

    Trước khi bắt đầu mảng kinh doanh mới, chúng tôi đã tiến hành khảo sát thị trường.

  2. 2

    開会にあたり、一言ご挨拶申し上げます。

    かいかいにあたり、ひとことごあいさつもうしあげます。

    Nhân dịp khai mạc, tôi xin có đôi lời chào mừng.

  3. 3

    一人暮らしを始めるにあたって、必要な家具をそろえた。

    ひとりぐらしをはじめるにあたって、ひつようなかぐをそろえた。

    Trước khi bắt đầu sống một mình, tôi đã sắm đủ đồ nội thất cần thiết.

3

Lỗi thường gặp

  • 毎朝会社に行くにあたって、コーヒーを飲みます。

    毎朝会社に行く前に、コーヒーを飲みます。

    にあたって dùng cho việc quan trọng, mang tính bước ngoặt; việc lặp lại hằng ngày dùng ~前に.

  • 留学したにあたって、パソコンを買った。

    留学するにあたって、パソコンを買った。

    Động từ trước にあたって luôn ở thể từ điển (Vる), kể cả khi cả câu nói về quá khứ.

TrướcN/Vる + に際して/に際し/に際しての NTiếpN/Vる + に先立って/に先立ち/に先立つ N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!