学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N/Vる + に際して/に際し/に際しての NN + から見ると/から見て/から見ればN/Vる + にあたって/にあたり
に際しての N
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/Vる + に際して/に際し/に際しての N

Nhân dịp, khi (trang trọng): ~に際して

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Vる+に際して/に際し/に際しての NCấu trúc

N/Vる + に際して/に際し

Giải thích

Diễn tả "khi/nhân dịp" một sự việc đặc biệt, quan trọng (nhập học, tốt nghiệp, ký hợp đồng, xuất cảnh…). Cách nối: danh từ (thường là danh từ Hán-Nhật chỉ sự kiện) + に際して, hoặc động từ thể từ điển (Vる) + に際して; dạng trang trọng hơn là に際し, bổ nghĩa cho danh từ dùng に際しての + N. Đây là văn phong trang trọng, hay gặp trong thông báo, phát biểu, văn bản hành chính. Không dùng cho việc thường ngày như ăn sáng, đi ngủ — khi đó dùng ~ときに. So với ~にあたって, に際して thiên về "thời điểm diễn ra" sự việc hơn là tâm thế chuẩn bị.

卒業に際して、先生方に心から感謝申し上げます。

そつぎょうにさいして、せんせいがたにこころからかんしゃもうしあげます。

Nhân dịp tốt nghiệp, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    卒業に際して、先生方に心から感謝申し上げます。

    そつぎょうにさいして、せんせいがたにこころからかんしゃもうしあげます。

    Nhân dịp tốt nghiệp, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô.

  2. 2

    海外へ出発するに際し、パスポートの期限を確認してください。

    かいがいへしゅっぱつするにさいし、パスポートのきげんをかくにんしてください。

    Khi xuất phát ra nước ngoài, xin hãy kiểm tra hạn hộ chiếu.

  3. 3

    契約に際しての注意事項をよくお読みください。

    けいやくにさいしてのちゅういじこうをよくおよみください。

    Xin hãy đọc kỹ các lưu ý khi ký hợp đồng.

3

Lỗi thường gặp

  • 朝ご飯を食べるに際して、手を洗います。

    朝ご飯を食べるときに、手を洗います。

    に際して chỉ dùng cho dịp đặc biệt, trang trọng; việc thường ngày dùng ~ときに.

  • 入学の際して、写真を提出してください。

    入学に際して、写真を提出してください。

    Người học hay trộn の際に với に際して; mẫu này phải là N + に際して (hoặc N + の際に).

TrướcN + から見ると/から見て/から見ればTiếpN/Vる + にあたって/にあたり

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!