学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + から見ると/から見て/から見ればN + はもちろんN/Vる + に際して/に際し/に際しての N
から見ると
N3 · Trung cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + から見ると/から見て/から見れば

Nhìn từ góc độ: ~から見ると

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+から見ると/から見て/から見ればCấu trúc

から見ると/から見て/から見れば/から見たら

Giải thích

~から見ると nghĩa là "nhìn từ góc độ/lập trường của ..." hoặc "xét từ ... (căn cứ) thì ...". Cách nối: N + から見ると / から見れば / から見たら / から見て; dạng bổ nghĩa danh từ: N + から見た + N. N thường là người (lập trường) hoặc dữ kiện dùng để phán đoán (成績, 状況…). Vế sau là nhận xét, đánh giá, phán đoán. Không dùng để dẫn nguồn tin ("theo bản tin") — trường hợp đó dùng ~によると.

子どもから見ると、大人の世界は不思議なものだ。

こどもからみると、おとなのせかいはふしぎなものだ。

Nhìn từ góc độ trẻ con, thế giới người lớn thật kỳ lạ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    子どもから見ると、大人の世界は不思議なものだ。

    こどもからみると、おとなのせかいはふしぎなものだ。

    Nhìn từ góc độ trẻ con, thế giới người lớn thật kỳ lạ.

  2. 2

    先生から見て、私の日本語はどうですか。

    せんせいからみて、わたしのにほんごはどうですか。

    Theo cách nhìn của thầy, tiếng Nhật của em thế nào ạ?

  3. 3

    今の成績から見れば、合格は難しくないだろう。

    いまのせいせきからみれば、ごうかくはむずかしくないだろう。

    Xét từ thành tích hiện tại thì việc đỗ chắc không khó.

3

Lỗi thường gặp

  • 子どもに見ると、大人の世界は不思議だ。

    子どもから見ると、大人の世界は不思議だ。

    Góc nhìn "từ" ai đó dùng から, không dùng に.

  • ニュースから見ると、明日は雨が降るそうです。

    ニュースによると、明日は雨が降るそうです。

    Dẫn nguồn thông tin (theo tin tức) dùng ~によると; ~から見ると là góc nhìn để đánh giá.

TrướcN + はもちろんTiếpN/Vる + に際して/に際し/に際しての N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!