学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + はともかく(として)N + もかまわずN + はさておき
はともかく
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + はともかく(として)

Khoan bàn đến …: ~はともかく

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+はともかく(として)Cấu trúc

N + はともかく

Giải thích

はともかく nghĩa là 「N thì tạm chưa bàn tới (vì chưa quan trọng hoặc khó đánh giá), điều đáng nói là vế sau」. Cách nối: danh từ + はともかく / はともかくとして; câu hỏi gián tiếp cũng được: ~かどうかはともかく, 疑問詞~かはともかく. Vế sau là điều người nói coi trọng hơn. Dùng được cả nói lẫn viết. Khác はもちろん (đương nhiên … và cả …): はともかく gạt N sang bên, không khẳng định N. Gần nghĩa はさておき, nhưng はともかく hay dùng khi so sánh, đánh giá (N thì chưa nói, chứ … thì …), còn はさておき thiên về gác chuyện phụ để chuyển sang chuyện chính.

味はともかく、この店は値段が安い。

あじはともかく、このみせはねだんがやすい。

Chưa bàn đến hương vị, quán này giá rẻ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    味はともかく、この店は値段が安い。

    あじはともかく、このみせはねだんがやすい。

    Chưa bàn đến hương vị, quán này giá rẻ.

  2. 2

    結果はともかくとして、最後まで頑張ったことが大切だ。

    けっかはともかくとして、さいごまでがんばったことがたいせつだ。

    Kết quả thế nào chưa nói, điều quan trọng là đã cố gắng đến cùng.

  3. 3

    旅行に行くかどうかはともかく、まずパスポートを取っておこう。

    りょこうにいくかどうかはともかく、まずパスポートをとっておこう。

    Có đi du lịch hay không thì tính sau, trước hết cứ làm hộ chiếu đã.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は日本語はともかく、英語も話せる。

    彼は日本語はもちろん、英語も話せる。

    Muốn nói 「tiếng Nhật thì đương nhiên, tiếng Anh cũng được」 dùng はもちろん; はともかく là gạt N sang bên, không khẳng định.

TrướcN + もかまわずTiếpN + はさておき

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!