V-stem + つつ(も)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V-stem + つつ
Giải thích
Có hai nghĩa. (1) つつ = ながら văn viết: "vừa … vừa", hai hành động cùng một chủ ngữ diễn ra đồng thời (景色を楽しみつつ歩く). (2) つつ(も) nhượng bộ: "dù biết/dù nghĩ … nhưng vẫn", hay đi với 知る, 思う, 言う, 感じる (悪いと知りつつも, 行こうと思いつつ). Cách nối: động từ bỏ ます (V-stem) + つつ(も). Chủ ngữ hai vế phải là một. Văn phong trang trọng, văn viết; trong hội thoại thường dùng ながら hoặc のに.
体に悪いと知りつつも、たばこをやめられない。
からだにわるいとしりつつも、たばこをやめられない。
Dù biết là có hại cho sức khoẻ nhưng tôi vẫn không bỏ được thuốc lá.
体に悪いと知りつつも、たばこをやめられない。
からだにわるいとしりつつも、たばこをやめられない。
Dù biết là có hại cho sức khoẻ nhưng tôi vẫn không bỏ được thuốc lá.
景色を楽しみつつ、山道をゆっくり歩いた。
けしきをたのしみつつ、やまみちをゆっくりあるいた。
Vừa ngắm cảnh, tôi vừa thong thả đi trên đường núi.
早く返事をしなければと思いつつ、もう一週間たってしまった。
はやくへんじをしなければとおもいつつ、もういっしゅうかんたってしまった。
Cứ nghĩ là phải trả lời sớm mà đã một tuần trôi qua mất rồi.
先生が話しつつ、学生はノートを取った。
先生が話す間、学生はノートを取った。
つつ đòi hỏi hai vế cùng một chủ ngữ; hai chủ ngữ khác nhau thì dùng ~間.
悪いと知るつつも、うそをついた。
悪いと知りつつも、うそをついた。
つつ nối với V-stem (知り), không nối với thể từ điển.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!