学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/V-stem + つつ(も)Plain/Aな + 次第だ/次第ですV-stem/Aい/N + ながら(も)
つつ
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

V-stem + つつ(も)

Dù … nhưng; vừa … vừa: ~つつ(も)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V-stem+つつ(も)Cấu trúc

V-stem + つつ

Giải thích

Có hai nghĩa. (1) つつ = ながら văn viết: "vừa … vừa", hai hành động cùng một chủ ngữ diễn ra đồng thời (景色を楽しみつつ歩く). (2) つつ(も) nhượng bộ: "dù biết/dù nghĩ … nhưng vẫn", hay đi với 知る, 思う, 言う, 感じる (悪いと知りつつも, 行こうと思いつつ). Cách nối: động từ bỏ ます (V-stem) + つつ(も). Chủ ngữ hai vế phải là một. Văn phong trang trọng, văn viết; trong hội thoại thường dùng ながら hoặc のに.

体に悪いと知りつつも、たばこをやめられない。

からだにわるいとしりつつも、たばこをやめられない。

Dù biết là có hại cho sức khoẻ nhưng tôi vẫn không bỏ được thuốc lá.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    体に悪いと知りつつも、たばこをやめられない。

    からだにわるいとしりつつも、たばこをやめられない。

    Dù biết là có hại cho sức khoẻ nhưng tôi vẫn không bỏ được thuốc lá.

  2. 2

    景色を楽しみつつ、山道をゆっくり歩いた。

    けしきをたのしみつつ、やまみちをゆっくりあるいた。

    Vừa ngắm cảnh, tôi vừa thong thả đi trên đường núi.

  3. 3

    早く返事をしなければと思いつつ、もう一週間たってしまった。

    はやくへんじをしなければとおもいつつ、もういっしゅうかんたってしまった。

    Cứ nghĩ là phải trả lời sớm mà đã một tuần trôi qua mất rồi.

3

Lỗi thường gặp

  • 先生が話しつつ、学生はノートを取った。

    先生が話す間、学生はノートを取った。

    つつ đòi hỏi hai vế cùng một chủ ngữ; hai chủ ngữ khác nhau thì dùng ~間.

  • 悪いと知るつつも、うそをついた。

    悪いと知りつつも、うそをついた。

    つつ nối với V-stem (知り), không nối với thể từ điển.

TrướcPlain/Aな + 次第だ/次第ですTiếpV-stem/Aい/N + ながら(も)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!