学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain/Aな + 次第だ/次第ですN/Vる + に伴って/に伴い/に伴う NV-stem + つつ(も)
次第です
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/Aな + 次第だ/次第です

Chính vì thế mà (giải thích lý do): ~次第です

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/Aな+次第だ/次第ですCấu trúc

Giải thích

Đặt cuối câu để giải thích trang trọng "vì những lý do/hoàn cảnh như vậy nên mới dẫn đến (việc tôi làm) như thế này". Cách nối: động từ thể thường (chủ yếu Vた, cũng gặp Vる, Vている) + 次第です, Aな + な + 次第です, N + である + 次第です (dạng という次第です cũng hay gặp). Thường kể lại hành động của chính người nói (連絡した, お願いする) sau khi nêu lý do ở vế trước. Dùng trong thư từ, email công việc, phát biểu; rất trang trọng, không dùng trong hội thoại thân mật. Khác N + 次第だ (tùy thuộc) và V-stem + 次第 (ngay khi).

担当者が不在のため、私が代わりにご連絡した次第です。

たんとうしゃがふざいのため、わたしがかわりにごれんらくしたしだいです。

Vì người phụ trách vắng mặt nên tôi mới thay mặt liên lạc với anh chị.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    担当者が不在のため、私が代わりにご連絡した次第です。

    たんとうしゃがふざいのため、わたしがかわりにごれんらくしたしだいです。

    Vì người phụ trách vắng mặt nên tôi mới thay mặt liên lạc với anh chị.

  2. 2

    以上のような理由で、今回の計画を中止した次第です。

    いじょうのようなりゆうで、こんかいのけいかくをちゅうししたしだいです。

    Vì những lý do nêu trên, chúng tôi đã quyết định dừng kế hoạch lần này.

  3. 3

    先生のご意見をぜひ伺いたく、お手紙を差し上げた次第です。

    せんせいのごいけんをぜひうかがいたく、おてがみをさしあげたしだいです。

    Vì rất muốn được nghe ý kiến của thầy nên em mới mạo muội gửi thư này.

3

Lỗi thường gặp

  • バスが来なかったから、遅れた次第だよ。

    バスが来なかったから、遅れたんだ。

    次第です rất trang trọng, không hợp với văn nói thân mật; nói với bạn bè dùng ~んだ.

  • このような賞をいただき、大変光栄次第です。

    このような賞をいただき、大変光栄な次第です。

    Tính từ đuôi な phải giữ な trước 次第です (光栄な次第です); danh từ thì dùng N + である/という + 次第です.

TrướcN/Vる + に伴って/に伴い/に伴う NTiếpV-stem + つつ(も)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!