N/Vる + に伴って/に伴い/に伴う N
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N/Vる + に伴って/に伴い/に伴う
Giải thích
Diễn tả khi một thay đổi (thường quy mô lớn: xã hội, kinh tế, dân số, tổ chức) xảy ra thì một thay đổi khác cũng xảy ra theo. Cách nối: danh từ (thường chỉ sự thay đổi: 増加, 発展, 移転, 工事) + に伴って, động từ thể từ điển (Vる) + に伴って; に伴い là dạng văn viết, bổ nghĩa danh từ dùng に伴う + N. Văn phong trang trọng, rất hay gặp trong tin tức, thông báo. Gần nghĩa ~につれて, nhưng に伴って dùng được cả cho thay đổi một lần (移転に伴い), không chỉ cho biến đổi dần dần.
人口の増加に伴って、住宅が不足している。
じんこうのぞうかにともなって、じゅうたくがふそくしている。
Cùng với sự gia tăng dân số, nhà ở đang thiếu hụt.
人口の増加に伴って、住宅が不足している。
じんこうのぞうかにともなって、じゅうたくがふそくしている。
Cùng với sự gia tăng dân số, nhà ở đang thiếu hụt.
経済が発展するに伴い、人々の生活も豊かになった。
けいざいがはってんするにともない、ひとびとのせいかつもゆたかになった。
Cùng với sự phát triển kinh tế, đời sống của người dân cũng sung túc hơn.
工事に伴う騒音について、ご理解をお願いします。
こうじにともなうそうおんについて、ごりかいをおねがいします。
Mong quý vị thông cảm về tiếng ồn do thi công gây ra.
人口が増加に伴って、物価が上がった。
人口の増加に伴って、物価が上がった。
Trước に伴って là danh từ thì phải dùng の (人口の増加), hoặc dùng động từ: 人口が増加するに伴って.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!