学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vて + からというものVた/Nの + 末(に)/末の NN/Vる + に伴って/に伴い/に伴う N
からというもの
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vて + からというもの

Kể từ khi … thì (thay đổi hẳn): ~てからというもの

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて+からというものCấu trúc

Giải thích

Diễn tả "kể từ khi việc A xảy ra thì (người/hoàn cảnh) đã thay đổi hẳn và trạng thái mới đó kéo dài đến nay". Cách nối: động từ thể て + からというもの (生まれてから…, 読んでからというもの). Vế sau là trạng thái thay đổi kéo dài, thường kèm cảm xúc của người nói (すっかり, ずっと, 毎日), không dùng cho một sự việc xảy ra một lần. Mạnh hơn và cảm xúc hơn ~て以来; văn phong hơi trang trọng, văn viết.

子どもが生まれてからというもの、夫はすっかり家庭的になった。

こどもがうまれてからというもの、おっとはすっかりかていてきになった。

Từ khi có con, chồng tôi trở nên hết lòng vì gia đình.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    子どもが生まれてからというもの、夫はすっかり家庭的になった。

    こどもがうまれてからというもの、おっとはすっかりかていてきになった。

    Từ khi có con, chồng tôi trở nên hết lòng vì gia đình.

  2. 2

    日本に来てからというもの、毎日が新しい発見の連続だ。

    にほんにきてからというもの、まいにちがあたらしいはっけんのれんぞくだ。

    Kể từ khi đến Nhật, ngày nào cũng là chuỗi khám phá mới.

  3. 3

    その本を読んでからというもの、私の考え方は大きく変わった。

    そのほんをよんでからというもの、わたしのかんがえかたはおおきくかわった。

    Từ khi đọc cuốn sách đó, cách suy nghĩ của tôi đã thay đổi rất nhiều.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼に会ってからというもの、一度電話をした。

    彼に会ってから、一度電話をした。

    Vế sau của からというもの phải là trạng thái thay đổi kéo dài, không phải một việc xảy ra một lần.

  • 日本に来たからというもの、毎日忙しい。

    日本に来てからというもの、毎日忙しい。

    Mẫu này nối với thể て (来て), không phải thể た.

TrướcVた/Nの + 末(に)/末の NTiếpN/Vる + に伴って/に伴い/に伴う N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!