学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/V-stem/Aい/N + ながら(も)V-stem + つつ(も)Plain + ことから
ながら
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

V-stem/Aい/N + ながら(も)

Mặc dù … nhưng: ~ながら(も)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V-stem/Aい/N+ながら(も)Cấu trúc

V-stem/Aい/N + ながら

Giải thích

ながら(も) mang nghĩa nhượng bộ "mặc dù … nhưng": vế sau trái với điều đương nhiên suy ra từ vế trước. Cách nối: động từ bỏ ます (知りながら) hoặc trạng thái Vている → Vていながら, tính từ đuôi い để nguyên (狭いながらも), tính từ đuôi な và danh từ nối thẳng không có の (残念ながら, 子供ながら). Hay gặp trong các cụm cố định: 残念ながら, 狭いながらも, 少しずつながら, 子供ながら. Khác ながら nghĩa "vừa … vừa" (N5) ở chỗ vế trước thường là trạng thái (Vている, tính từ, danh từ) chứ không phải hành động đang làm; chủ ngữ hai vế vẫn là một. So với つつも (chỉ nối V-stem, đậm chất văn viết), ながらも nối được cả tính từ, danh từ và dùng rộng hơn.

狭いながらも、楽しい我が家だ。

せまいながらも、たのしいわがやだ。

Tuy chật chội nhưng đây là tổ ấm vui vẻ của chúng tôi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    狭いながらも、楽しい我が家だ。

    せまいながらも、たのしいわがやだ。

    Tuy chật chội nhưng đây là tổ ấm vui vẻ của chúng tôi.

  2. 2

    彼は子供ながら、しっかりした意見を持っている。

    かれはこどもながら、しっかりしたいけんをもっている。

    Tuy còn nhỏ nhưng cậu bé đã có chính kiến vững vàng.

  3. 3

    彼はその事実を知っていながら、誰にも話さなかった。

    かれはそのじじつをしっていながら、だれにもはなさなかった。

    Anh ấy biết rõ sự thật đó mà không nói với ai.

3

Lỗi thường gặp

  • 子供のながら、よく頑張った。

    子供ながら、よく頑張った。

    Danh từ nối thẳng với ながら, không chèn の.

  • 狭いながらも、不便です。

    狭くて、不便です。

    ながらも cần vế sau trái ngược với vế trước; hai ý cùng chiều thì nối bằng て.

TrướcV-stem + つつ(も)TiếpPlain + ことから

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!