V-stem/Aい/N + ながら(も)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V-stem/Aい/N + ながら
Giải thích
ながら(も) mang nghĩa nhượng bộ "mặc dù … nhưng": vế sau trái với điều đương nhiên suy ra từ vế trước. Cách nối: động từ bỏ ます (知りながら) hoặc trạng thái Vている → Vていながら, tính từ đuôi い để nguyên (狭いながらも), tính từ đuôi な và danh từ nối thẳng không có の (残念ながら, 子供ながら). Hay gặp trong các cụm cố định: 残念ながら, 狭いながらも, 少しずつながら, 子供ながら. Khác ながら nghĩa "vừa … vừa" (N5) ở chỗ vế trước thường là trạng thái (Vている, tính từ, danh từ) chứ không phải hành động đang làm; chủ ngữ hai vế vẫn là một. So với つつも (chỉ nối V-stem, đậm chất văn viết), ながらも nối được cả tính từ, danh từ và dùng rộng hơn.
狭いながらも、楽しい我が家だ。
せまいながらも、たのしいわがやだ。
Tuy chật chội nhưng đây là tổ ấm vui vẻ của chúng tôi.
狭いながらも、楽しい我が家だ。
せまいながらも、たのしいわがやだ。
Tuy chật chội nhưng đây là tổ ấm vui vẻ của chúng tôi.
彼は子供ながら、しっかりした意見を持っている。
かれはこどもながら、しっかりしたいけんをもっている。
Tuy còn nhỏ nhưng cậu bé đã có chính kiến vững vàng.
彼はその事実を知っていながら、誰にも話さなかった。
かれはそのじじつをしっていながら、だれにもはなさなかった。
Anh ấy biết rõ sự thật đó mà không nói với ai.
子供のながら、よく頑張った。
子供ながら、よく頑張った。
Danh từ nối thẳng với ながら, không chèn の.
狭いながらも、不便です。
狭くて、不便です。
ながらも cần vế sau trái ngược với vế trước; hai ý cùng chiều thì nối bằng て.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!