学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain + ことからV-stem/Aい/N + ながら(も)Plain + ことだし
ことから
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + ことから

Từ việc … (suy ra / là nguồn gốc): ~ことから

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+ことからCấu trúc

Giải thích

Nêu một sự thật làm căn cứ để suy ra phán đoán, hoặc làm nguồn gốc của tên gọi, sự việc. Cách nối: thể thường của động từ, tính từ い + ことから; Aな + な/である + ことから; N + である + ことから. Hai cách dùng điển hình: (1) giải thích nguồn gốc tên gọi: ~ことから「…」と呼ばれている; (2) căn cứ suy đoán: ~ことから、…とわかる/と考えられる. Văn phong văn viết, khách quan; vế sau không dùng ý chí, mệnh lệnh, rủ rê.

この橋は形が眼鏡に似ていることから、「眼鏡橋」と呼ばれている。

このはしはかたちがめがねににていることから、「めがねばし」とよばれている。

Cây cầu này có hình dáng giống cặp kính nên được gọi là "cầu Kính".

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この橋は形が眼鏡に似ていることから、「眼鏡橋」と呼ばれている。

    このはしはかたちがめがねににていることから、「めがねばし」とよばれている。

    Cây cầu này có hình dáng giống cặp kính nên được gọi là "cầu Kính".

  2. 2

    道がぬれていることから、夜中に雨が降ったとわかる。

    みちがぬれていることから、よなかにあめがふったとわかる。

    Từ việc đường ướt có thể biết đêm qua trời mưa.

  3. 3

    彼は英語が得意なことから、海外との取引を任された。

    かれはえいごがとくいなことから、かいがいとのとりひきをまかされた。

    Vì giỏi tiếng Anh nên anh ấy được giao phụ trách giao dịch với nước ngoài.

3

Lỗi thường gặp

  • 雨が降りそうなことから、傘を持っていこう。

    雨が降りそうだから、傘を持っていこう。

    ことから là văn viết khách quan, vế sau không dùng ý chí, rủ rê; nói lý do cho hành động của mình thì dùng から.

  • 彼は英語が得意ことから、通訳を頼まれた。

    彼は英語が得意なことから、通訳を頼まれた。

    Tính từ đuôi な phải giữ な (hoặc dùng である) trước ことから.

TrướcV-stem/Aい/N + ながら(も)TiếpPlain + ことだし

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!