V-stem + つつある
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V-stem + つつある/つつあります
Giải thích
Diễn tả một sự thay đổi đang diễn ra từng chút, đang tiến dần về một trạng thái nào đó. Cách nối: động từ bỏ ます (V-stem) + つつある (進みつつある, 回復しつつある, 消えつつある). Chỉ dùng với động từ mang nghĩa biến đổi (増える, 減る, 変わる, 広がる, 回復する, 失われる…), không dùng cho hành động tức thời hay hành động đang làm như 食べる, 読む — khi đó dùng ~ている. Văn phong văn viết, hay gặp trong tin tức, báo cáo.
地球の温暖化は確実に進みつつある。
ちきゅうのおんだんかはかくじつにすすみつつある。
Hiện tượng trái đất nóng lên đang dần tiến triển một cách rõ rệt.
地球の温暖化は確実に進みつつある。
ちきゅうのおんだんかはかくじつにすすみつつある。
Hiện tượng trái đất nóng lên đang dần tiến triển một cách rõ rệt.
景気は少しずつ回復しつつあります。
けいきはすこしずつかいふくしつつあります。
Nền kinh tế đang dần dần hồi phục.
この地方では、伝統的な祭りが消えつつある。
このちほうでは、でんとうてきなまつりがきえつつある。
Ở vùng này, các lễ hội truyền thống đang dần biến mất.
今、ご飯を食べつつあります。
今、ご飯を食べています。
つつある chỉ dùng cho quá trình biến đổi dần dần; hành động đang làm dùng ~ている.
景気は回復するつつある。
景気は回復しつつある。
つつある nối với V-stem (回復し), không nối với thể từ điển.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!