Vる + ばかりだ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vる + ばかりだ/ばかりです
Giải thích
Diễn tả tình hình cứ ngày một xấu đi, chỉ thay đổi theo hướng tiêu cực. Cách nối: động từ thể từ điển chỉ sự thay đổi (悪くなる, 増える, 上がる, 下がる, 弱る…) + ばかりだ. Mang sắc thái lo lắng, bất lực của người nói. Gần nghĩa ~一方だ, nhưng ばかりだ chỉ dùng cho thay đổi xấu. Phải phân biệt với Vたばかりだ (vừa mới làm xong) và Vてばかりいる (chỉ toàn làm …).
薬を飲んでも、熱は上がるばかりだ。
くすりをのんでも、ねつはあがるばかりだ。
Uống thuốc rồi mà sốt cứ tăng mãi.
薬を飲んでも、熱は上がるばかりだ。
くすりをのんでも、ねつはあがるばかりだ。
Uống thuốc rồi mà sốt cứ tăng mãi.
二人の関係は悪くなるばかりです。
ふたりのかんけいはわるくなるばかりです。
Quan hệ giữa hai người chỉ ngày càng tệ đi.
練習を休んでいたら、体力は落ちるばかりだ。
れんしゅうをやすんでいたら、たいりょくはおちるばかりだ。
Cứ nghỉ tập thì thể lực chỉ ngày càng sa sút thôi.
日本語が上手になるばかりだ。
日本語が上手になる一方だ。
ばかりだ chỉ dùng cho thay đổi xấu; thay đổi tốt dùng 一方だ hoặc ますます.
薬を飲んでも、熱は上がったばかりだ。
薬を飲んでも、熱は上がるばかりだ。
Vたばかりだ nghĩa là "vừa mới"; muốn nói "cứ ngày càng" phải dùng Vる.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!