Vる + 一方だ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vる + 一方だ/一方です
Giải thích
Diễn tả một xu hướng thay đổi cứ tiếp diễn theo một chiều, không dừng lại hay đảo ngược. Cách nối: động từ thể từ điển chỉ sự thay đổi (増える, 減る, 上がる, 下がる, 悪くなる, 広がる, たまる…) + 一方だ. Thường dùng cho xu hướng xấu, nhưng cũng có thể dùng cho xu hướng trung tính/tốt (人気は高まる一方だ). Không dùng với động từ không mang nghĩa biến đổi (走る, 食べる). Gần nghĩa ~ばかりだ; ばかりだ chỉ dùng cho thay đổi xấu.
最近、物価は上がる一方だ。
さいきん、ぶっかはあがるいっぽうだ。
Dạo này vật giá cứ tăng mãi.
最近、物価は上がる一方だ。
さいきん、ぶっかはあがるいっぽうだ。
Dạo này vật giá cứ tăng mãi.
この村の人口は減る一方です。
このむらのじんこうはへるいっぽうです。
Dân số của ngôi làng này cứ giảm dần.
仕事が忙しくなって、ストレスがたまる一方だ。
しごとがいそがしくなって、ストレスがたまるいっぽうだ。
Công việc bận lên nên căng thẳng cứ dồn lại ngày càng nhiều.
物価が上がった一方だ。
物価が上がる一方だ。
Động từ trước 一方だ luôn ở thể từ điển.
彼は毎朝公園を走る一方だ。
彼は毎朝公園を走っている。
一方だ chỉ đi với động từ mang nghĩa thay đổi, không dùng cho thói quen lặp lại.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!