学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/Vた + きり / N + きりVて + 以来 / N + 以来Vる + 一方だ
きり
N2 · Cao cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

Vた + きり / N + きり

Từ khi … rồi không; chỉ có: ~きり

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vた+きり / N+きりCấu trúc

Vた/N + きり

Giải thích

(1) Vた + きり (~ない): "làm A xong rồi thì từ đó không …", trạng thái sau đó không thay đổi, thường đi với thể phủ định: 出かけたきり帰ってこない (đi rồi không về). (2) N + きり: "chỉ có", hay đi với số lượng, người: 二人きり, 一度きり, これきり. Trong khẩu ngữ hay nói thành っきり (行ったっきり, 二人っきり). Cách nối: động từ thể Vた + きり, danh từ/số từ + きり. Khác だけ ở chỗ きり mang sắc thái "chỉ có vậy, không thêm nữa".

兄は朝出かけたきり、まだ帰ってこない。

あにはあさでかけたきり、まだかえってこない。

Anh tôi đi từ sáng rồi đến giờ vẫn chưa về.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    兄は朝出かけたきり、まだ帰ってこない。

    あにはあさでかけたきり、まだかえってこない。

    Anh tôi đi từ sáng rồi đến giờ vẫn chưa về.

  2. 2

    彼女とは高校を卒業したきり、一度も会っていない。

    かのじょとはこうこうをそつぎょうしたきり、いちどもあっていない。

    Từ hồi tốt nghiệp cấp ba tôi chưa gặp lại cô ấy lần nào.

  3. 3

    二人きりで話したいことがあるんです。

    ふたりきりではなしたいことがあるんです。

    Tôi có chuyện muốn nói riêng chỉ hai chúng ta thôi.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は出かけたきり、昨日帰ってきた。

    彼は出かけたきり、帰ってこない。

    Vたきり diễn tả trạng thái sau đó không thay đổi, nên vế sau thường là phủ định, không nói việc đã xảy ra tiếp.

  • 彼とは一度会うきり、連絡がない。

    彼とは一度会ったきり、連絡がない。

    Nghĩa "từ khi … rồi không" phải dùng Vた + きり.

TrướcVて + 以来 / N + 以来TiếpVる + 一方だ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!