学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain/Nの + ところをVる/Vた/Nの + 折(に)/折からVた/Nの + あげく(に)
ところを
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/Nの + ところを

Đang lúc … (mà lại): ~ところを

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/Nの+ところをCấu trúc

Giải thích

Có hai cách dùng chính. (1) Trong lời xin lỗi, cảm ơn: "đang lúc (người kia bận, nghỉ…) mà mình làm phiền": お忙しいところを, お休みのところを, お疲れのところを + すみません/ありがとうございます. (2) Đúng lúc đang làm gì thì bị (bắt gặp, cứu, gọi): 盗むところを見つかった, 溺れているところを助けられた, vế sau thường là động từ bị động hoặc 見る/捕まえる/助ける. Cách nối: động từ/tính từ thể thường (Vる, Vている, Vた, Aい) + ところを, Aな + な, N + の + ところを. Văn phong (1) lịch sự, công việc; (2) trung tính.

お忙しいところをお越しいただき、ありがとうございます。

おいそがしいところをおこしいただき、ありがとうございます。

Cảm ơn anh chị đã đến dù đang bận rộn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    お忙しいところをお越しいただき、ありがとうございます。

    おいそがしいところをおこしいただき、ありがとうございます。

    Cảm ơn anh chị đã đến dù đang bận rộn.

  2. 2

    お休みのところを申し訳ありませんが、少しよろしいでしょうか。

    おやすみのところをもうしわけありませんが、すこしよろしいでしょうか。

    Xin lỗi đã làm phiền lúc anh đang nghỉ, cho tôi xin một chút thời gian được không ạ?

  3. 3

    男は店の商品を盗むところを警備員に見つかった。

    おとこはみせのしょうひんをぬすむところをけいびいんにみつかった。

    Gã đàn ông bị nhân viên bảo vệ bắt gặp đúng lúc đang ăn trộm hàng của cửa hàng.

3

Lỗi thường gặp

  • お忙しいところに、ありがとうございます。

    お忙しいところを、ありがとうございます。

    Trong câu cảm ơn/xin lỗi cố định dùng ところを (hoặc ところ), không dùng ところに.

  • お休みところを、すみません。

    お休みのところを、すみません。

    Danh từ phải có の trước ところを.

TrướcVる/Vた/Nの + 折(に)/折からTiếpVた/Nの + あげく(に)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!