学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + とみえる/とみえてPlain + かのようだ/かのように/かのようなVた/Nの + かいがある/かいがない
とみえる
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + とみえる/とみえて

Có vẻ như (suy từ quan sát): ~とみえる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+とみえる/とみえてCấu trúc

Plain + とみえる/とみえて/と見える/と見えて

Giải thích

Diễn tả suy đoán của người nói dựa trên những gì quan sát thấy: "có vẻ như…, hình như là…". Cách nối: V/Aい thể thường + とみえる (寝たとみえる, 人気があるとみえて); Aな/N + だ + とみえる (静かだとみえる). Dạng とみえて nối hai vế: vế trước là suy đoán, vế sau là căn cứ quan sát được (疲れていたとみえて、ずっと寝ていた). Văn phong hơi cứng, hay gặp trong văn viết, kể chuyện; dùng cho người khác hoặc sự vật, không dùng cho chính mình. Gần nghĩa ~らしい, ~ようだ nhưng nhấn mạnh căn cứ là điều mắt thấy.

彼は疲れていたとみえて、電車の中でずっと寝ていた。

かれはつかれていたとみえて、でんしゃのなかでずっとねていた。

Có vẻ anh ấy mệt nên ngủ suốt trên tàu.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は疲れていたとみえて、電車の中でずっと寝ていた。

    かれはつかれていたとみえて、でんしゃのなかでずっとねていた。

    Có vẻ anh ấy mệt nên ngủ suốt trên tàu.

  2. 2

    部屋の電気が消えている。もう寝たとみえる。

    へやのでんきがきえている。もうねたとみえる。

    Đèn phòng đã tắt. Có vẻ đã ngủ rồi.

  3. 3

    この店はよほど人気があるとみえて、いつも行列ができている。

    このみせはよほどにんきがあるとみえて、いつもぎょうれつができている。

    Quán này có vẻ rất được ưa chuộng, lúc nào cũng có hàng người xếp dài.

3

Lỗi thường gặp

  • 私は風邪をひいたとみえる。

    私は風邪をひいたようだ。

    とみえる là suy đoán từ quan sát bên ngoài về người/vật khác; nói về cảm giác của chính mình dùng ようだ, みたいだ.

TrướcPlain + かのようだ/かのように/かのようなTiếpVた/Nの + かいがある/かいがない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!