学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vた/Nの + かいがある/かいがないPlain + とみえる/とみえてVたい/Vてほしい + ものだ
かいがある
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vた/Nの + かいがある/かいがない

Đáng công / uổng công: ~かいがある/~かいもなく

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vた/Nの+かいがある/かいがないCấu trúc

Vた/Nの + かい

Giải thích

かい (甲斐) là "hiệu quả, sự đền đáp": ~かいがある nghĩa "đáng công, không uổng công…", ~かいがない/~かいもなく nghĩa "uổng công, công… cũng vô ích". Cách nối: Vた + かい (練習したかい, 登ったかい); N + の + かい (努力のかい). Hay dùng: ~かいがあって (nhờ… mà có kết quả tốt), Nのかいもなく (dù đã… nhưng vô ích). Khi ghép sau V bỏ ます thành danh từ ghép đọc がい: やりがい, 生きがい, 働きがい (giá trị, ý nghĩa của việc làm). Văn phong hơi trang trọng.

毎日練習したかいがあって、試合に勝てた。

まいにちれんしゅうしたかいがあって、しあいにかてた。

Không uổng công ngày nào cũng luyện tập, tôi đã thắng trận.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    毎日練習したかいがあって、試合に勝てた。

    まいにちれんしゅうしたかいがあって、しあいにかてた。

    Không uổng công ngày nào cũng luyện tập, tôi đã thắng trận.

  2. 2

    努力のかいもなく、試験に落ちてしまった。

    どりょくのかいもなく、しけんにおちてしまった。

    Bao công sức cố gắng cũng vô ích, tôi đã thi trượt.

  3. 3

    頂上の景色は本当にきれいで、苦労して登ったかいがあった。

    ちょうじょうのけしきはほんとうにきれいで、くろうしてのぼったかいがあった。

    Cảnh trên đỉnh đẹp thật, leo vất vả cũng đáng công.

3

Lỗi thường gặp

  • 毎日練習するかいがあって、試合に勝てた。

    毎日練習したかいがあって、試合に勝てた。

    Hành động đã bỏ công phải ở thể た vì kết quả đến sau nó.

  • 努力かいもなく、失敗した。

    努力のかいもなく、失敗した。

    Danh từ nối với かい bằng の.

TrướcPlain + とみえる/とみえてTiếpVたい/Vてほしい + ものだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!